Bảng Báo Giá Ống Nhựa Và Phụ Kiện HDPE Tiền Phong 2021

Bảng Báo Giá Ống Nhựa Và Phụ Kiện HDPE Tiền Phong 2021

Bảng Báo Giá ống nhựa và phụ kiện HDPE Tiền Phong 2021 hỗ trợ khu vực các tỉnh miền Nam. Tổng đại lý chuyên phân phối vật tư ngành nước cam kết cung cấp nhựa Tiền Phong chính hãng với chất lượng cao – bền bỉ – giá ưu đãi và giao hàng tận nơi cho quý khách.

Sản Phẩm Ống Nhựa và Phụ Kiện HDPE Tiền Phong 2021

Phụ Kiện HDPE

Bạn đang xem: Bao gia ong hdpe

Catalogue Phụ Tùng Ống Nhựa HDPE Tiền Phong Mới Nhất 2021

Phụ Kiện HDPE

Hình Ảnh Phụ Kiện Ống Nước HDPE Tiền Phong Giá Rẻ 2020 – 2021

Ống Nhựa HDPE

Sản Phẩm Ống Nhựa HDPE Tiền Phong Chính Hãng – Giá Cạnh Tranh

Ống Nhựa HDPE

Phân Phối Ống Nước HDPE Tiền Phong Giá Tốt

Bảng Báo Giá Ống Nhựa HDPE Tiền Phong – PE 80 – 2021

Đọc thêm: Bảng tra trọng lượng thép tròn

Đơn vị tính: đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Áp suất (PN) Quy cách (mm) Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán 1 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 20 Tiền Phong 12.5 2.0 7.545 8.300 16 2.3 9.091 10.000 2 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 25 Tiền Phong 10 2.0 9.818 10.800 12.5 2.3 11.455 12.600 16 3.0 13.727 15.100 3 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 32 Tiền Phong 8 2.0 13.455 14.800 10 2.4 15.727 17.300 12.5 3.0 18.909 20.800 16 3.6 22.636 24.900 4 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 40 Tiền Phong 6 2.0 16.636 18.300 8 2.4 20.091 22.100 10 3.0 24.273 26.700 12.5 3.7 29.182 32.100 16 4.5 34.636 38.100 5 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 50 Tiền Phong 6 2.4 25.818 28.400 8 3.0 31.273 34.400 10 3.7 37.364 41.100 12.5 4.6 45.182 49.700 16 5.6 53.545 58.900 6 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 63 Tiền Phong 6 3.0 39.909 43.900 8 3.8 49.727 54.700 10 4.7 59.636 65.600 12.5 5.8 71.818 79.000 16 7.1 85.273 93.800 7 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 75 Tiền Phong 6 3.6 56.727 62.400 8 4.5 70.364 77.400 10 5.6 85.273 93.800 12.5 6.8 100.455 110.500 16 8.4 120.818 132.900 8 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 90 Tiền Phong 6 4.3 91.273 100.400 8 5.4 101.909 112.100 10 6.7 120.818 132.900 12.5 8.2 144.545 159.000 16 10.1 173.455 190.800 9 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 110 Tiền Phong 6 5.3 120.364 132.400 8 6.6 148.182 163.000 10 8.1 182.545 200.800 12.5 10.0 216.273 237.900 16 12.3 262.545 288.800 10 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 125 Tiền Phong 6 6.0 155.091 170.600 8 7.4 189.364 208.300 10 9.2 232.909 256.200 12.5 11.4 281.455 309.600 16 14.0 336.545 370.200 11 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 140 Tiền Phong 6 6.7 192.727 212.000 8 8.3 237.455 261.200 10 10.3 290.364 319.400 12.5 12.7 347.182 381.900 16 15.7 420.545 462.600 12 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 160 Tiền Phong 6 7.7 253.273 278.600 8 9.5 309.727 340.700 10 11.8 380.909 419.000 12.5 14.6 456.364 502.000 16 17.9 551.818 607.000 13 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 180 Tiền Phong 6 8.6 318.545 350.400 8 10.7 392.818 432.100 10 13.3 481.636 529.800 12.5 16.4 578.818 636.700 16 20.1 697.455 767.200 14 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 200 Tiền Phong 6 9.6 395.818 435.400 8 11.9 488.091 536.900 10 14.7 599.455 659.400 12.5 18.2 714.091 785.500 16 22.4 867.545 954.300 15 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 225 Tiền Phong 6 10.8 499.091 549.000 8 13.4 616.273 677.900 10 16.6 740.455 814.500 12.5 20.5 893.182 982.500 16 25.2 1.073.182 1.180.500 16 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 250 Tiền Phong 6 11.9 610.636 671.700 8 14.8 757.364 833.100 10 18.4 915.636 1.007.200 12.5 22.7 1.116.909 1.228.600 16 27.9 1.325.636 1.458.200 17 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 280 Tiền Phong 6 13.4 768.455 845.300 8 16.6 950.818 1.045.900 10 20.6 1.148.545 1.263.400 12.5 25.4 1.399.727 1.539.700 16 31.3 1.660.727 1.826.800 18 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 315 Tiền Phong 6 15.0 965.909 1.062.500 8 18.7 1.203.545 1.323.900 10 23.2 1.453.091 1.598.400 12.5 28.6 1.749.545 1.924.500 16 35.2 2.112.727 2.324.000 19 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 355 Tiền Phong 6 16.9 1.235.636 1.359.200 8 21.1 1.516.909 1.668.600 10 26.1 1.844.818 2.029.300 12.5 32.2 2.220.000 2.442.000 16 39.7 2.681.909 2.950.100 20 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 400 Tiền Phong 6 19.1 1.556.909 1.712.600 8 23.7 1.937.091 2.130.800 10 29.4 2.345.545 2.580.100 12.5 36.3 2.817.455 3.099.200 16 44.7 3.412.000 3.753.200 21 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 450 Tiền Phong 6 21.5 1.987.273 2.186.000 8 26.7 2.436.000 2.679.600 10 33.1 2.970.000 3.267.000 12.5 40.9 3.560.909 3.917.000 16 50.3 4.310.909 4.742.000 22 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 500 Tiền Phong 6 23.9 2.430.818 2.673.900 8 29.7 3.027.091 3.329.800 10 36.8 3.683.091 4.051.400 12.5 45.4 4.429.818 4.872.800 16 55.8 5.342.091 5.876.300 23 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 560 Tiền Phong 6 26.7 3.332.727 3.666.000 8 33.2 4.091.818 4.501.000 10 41.2 4.994.545 5.494.000 12.5 50.8 6.032.727 6.636.000 24 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 630 Tiền Phong 6 30.0 4.210.909 4.632.000 8 37.4 5.182.727 5.701.000 10 46.3 6.312.727 6.944.000 12.5 57.2 7.167.273 7.884.000 25 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 710 Tiền Phong 6 33.9 5.369.091 5.906.000 8 42.1 6.586.364 7.245.000 10 52.2 8.031.818 8.835.000 12.5 64.5 9.723.636 10.696.000 26 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 800 Tiền Phong 6 38.1 6.805.455 7.486.000 8 47.4 8.351.818 9.187.000 10 58.8 8.578.182 9.436.000 27 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 900 Tiền Phong 6 42.9 8.610.909 9.472.000 8 53.3 10.564.545 11.621.000 10 66.2 12.907.273 14.198.000 28 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 1000 Tiền Phong 8 47.7 10.639.091 11.703.000 10 59.3 13.056.364 14.362.000 29 Ống Nhựa HDPE – PE 80 – Phi 1200 Tiền Phong 8 57.2 15.312.727 16.844.000 10 67.9 17.985.455 19.784.000

Bảng Báo Giá Ống Nhựa HDPE Tiền Phong – PE 100 – 2021

Đọc thêm: Bảng tra trọng lượng thép tròn

Đơn vị tính: đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Áp suất (PN) Quy cách (mm) Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán 1 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 20 Tiền Phong 16 2,0 7.727 8.500 20 2,3 9.091 10.000 2 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 25 Tiền Phong 12.5 2,0 9.818 10.800 16 2,3 11.727 12.900 20 3,0 13.727 15.100 3 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 32 Tiền Phong 10 2,0 13.182 14.500 12.5 2,4 16.091 17.700 16 3,0 18.818 20.700 20 3,6 22.636 24.900 4 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 40 Tiền Phong 8 2,0 16.636 18.300 10 2,4 20.091 22.100 12.5 3,0 24.273 26.700 16 3,7 29.182 32.100 20 4,5 34.636 38.100 5 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 50 Tiền Phong 8 2,4 25.818 28.400 10 3,0 30.818 33.900 12.5 3,7 37.091 40.800 16 4,6 45.273 49.800 20 5,6 53.545 58.900 6 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 63 Tiền Phong 8 3,0 40.091 44.100 10 3,8 49.273 54.200 12.5 4,7 59.727 65.700 16 5,8 71.182 78.300 20 7,1 85.273 93.800 7 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 75 Tiền Phong 8 3,6 57.000 62.700 10 4,5 70.273 77.300 12.5 5,6 84.727 93.200 16 6,8 101.091 111.200 20 8,4 120.727 132.800 8 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 90 Tiền Phong 8 4,3 90.000 99.000 10 5,4 99.727 109.700 12.5 6,7 120.545 132.600 16 8,2 144.727 159.200 20 10,1 173.273 190.600 9 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 110 Tiền Phong 6 4,2 97.273 107.000 8 5,3 120.818 132.900 10 6,6 151.091 166.200 12.5 8,1 180.545 198.600 16 10,0 218.000 239.800 20 12,3 262.364 288.600 10 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 125 Tiền Phong 6 4,8 125.818 138.400 8 6,0 156.000 171.600 10 7,4 190.727 209.800 12.5 9,2 232.455 255.700 16 11,4 282.000 310.200 20 14,0 336.273 369.900 11 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 140 Tiền Phong 6 5,4 157.909 173.700 8 6,7 194.273 213.700 10 8,3 238.091 261.900 12.5 10,3 288.364 317.200 16 12,7 349.636 384.600 20 15,7 420.545 462.600 12 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 160 Tiền Phong 6 6,2 206.909 227.600 8 7,7 255.091 280.600 10 9,5 312.909 344.200 12.5 11,8 376.273 413.900 16 14,6 462.364 508.600 20 17,9 551.636 606.800 13 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 180 Tiền Phong 6 6,9 258.545 284.400 8 8,6 321.182 353.300 10 10,7 393.909 433.300 12.5 13,3 479.727 527.700 16 16,4 581.636 639.800 20 20,1 697.455 767.200 14 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 200 Tiền Phong 6 7,7 321.091 353.200 8 9,6 400.091 440.100 10 11,9 493.636 543.000 12.5 14,7 587.818 646.600 16 18,2 727.727 800.500 20 22,4 867.727 954.500 15 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 225 Tiền Phong 6 8,6 402.818 443.100 8 10,8 503.818 554.200 10 13,4 606.727 667.400 12.5 16,6 743.091 817.400 16 20,5 889.727 978.700 20 25,2 1.073.182 1.180.500 16 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 250 Tiền Phong 6 9,6 499.000 548.900 8 11,9 614.818 676.300 10 14,8 751.727 826.900 12.5 18,4 923.909 1.016.300 16 22,7 1.106.909 1.217.600 20 27,9 1.324.364 1.456.800 17 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 280 Tiền Phong 6 10,7 618.818 680.700 8 13,4 784.273 862.700 10 16,6 936.636 1.030.300 12.5 20,6 1.158.364 1.274.200 16 25,4 1.387.273 1.526.000 20 31,3 1.658.818 1.824.700 18 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 315 Tiền Phong 6 12,1 789.091 868.000 8 15,0 982.455 1.080.700 10 18,7 1.192.727 1.312.000 12.5 23,2 1.448.818 1.593.700 16 28,6 1.756.000 1.931.600 20 35,2 2.113.182 2.324.500 19 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 355 Tiền Phong 6 13,6 1.002.273 1.102.500 8 16,9 1.235.455 1.359.000 10 21,1 1.515.727 1.667.300 12.5 26,1 1.837.545 2.021.300 16 32,2 2.229.273 2.452.200 20 39,7 2.680.727 2.948.800 20 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 400 Tiền Phong 6 15,3 1.264.455 1.390.900 8 19,1 1.584.364 1.742.800 10 23,7 1.926.000 2.118.600 12.5 29,4 2.326.364 2.559.000 16 36,3 2.841.000 3.125.100 20 44,7 3.414.182 3.755.600 21 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 450 Tiền Phong 6 17,2 1.615.909 1.777.500 8 21,5 1.988.727 2.187.600 10 26,7 2.433.727 2.677.100 12.5 33,1 2.941.364 3.235.500 16 40,9 3.595.909 3.955.500 20 50,3 4.316.091 4.747.700 22 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 500 Tiền Phong 6 19,1 1.967.909 2.164.700 8 23,9 2.467.091 2.713.800 10 29,7 3.026.455 3.329.100 12.5 36,8 3.660.545 4.026.600 16 45,4 4.457.545 4.903.300 20 55,8 5.338.545 5.872.400 23 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 560 Tiền Phong 6 21,4 2.702.727 2.973.000 8 26,7 3.332.727 3.666.000 10 33,2 4.091.818 4.501.000 12.5 41,2 4.994.545 5.494.000 16 50,8 6.032.727 6.636.000 24 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 630 Tiền Phong 8 30,0 4.210.909 4.632.000 10 37,4 5.182.727 5.701.000 12.5 46,3 6.312.727 6.944.000 16 57,2 7.167.273 7.884.000 25 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 710 Tiền Phong 6 27,2 4.360.000 4.796.000 8 33,9 5.369.091 5.906.000 10 42,1 6.586.364 7.245.000 12.5 52,2 8.031.818 8.835.000 16 64,5 9.723.636 10.696.000 20 30,6 5.521.818 6.074.000 26 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 800 Tiền Phong 8 38,1 6.805.455 7.486.000 10 47,4 8.351.818 9.187.000 12.5 58,8 8.578.182 9.436.000 27 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 900 Tiền Phong 6 34,4 6.983.636 7.682.000 8 42,9 8.610.909 9.472.000 10 53,3 10.564.545 11.621.000 12.5 66,2 12.907.273 14.198.000 28 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 1000 Tiền Phong 6 38,2 8.617.273 9.479.000 8 47,7 10.639.091 11.703.000 10 59,3 13.056.364 14.362.000 12.5 72,5 15.720.909 17.293.000 29 Ống Nhựa HDPE – PE 100 – Phi 1200 Tiền Phong 6 45,9 12.411.818 13.653.000 8 57,2 15.312.727 16.844.000 10 67,9 17.985.455 19.784.000

Bảng Báo Giá Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp Tiền Phong – 2021

Đọc thêm: Bảng tra trọng lượng thép tròn

Đơn vị tính: đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Mã Hiệu Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán 1 Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 150 Tiền Phong SN4 316.000 347.600 SN8 354.000 389.400 2 Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 200 Tiền Phong SN4 455.000 500.500 SN8 510.000 561.000 3 Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Vách – Phi 250 Tiền Phong SN4 600.000 660.000 SN8 672.000 739.200 4 Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 300 Tiền Phong SN4 645.000 709.500 SN8 800.000 880.000 5 Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 400 Tiền Phong SN4 1.110.000 1.221.000 SN8 1.463.000 1.609.300 6 Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 500 Tiền Phong SN4 1.660.000 1.826.000 SN8 2.400.000 2.640.000 7 Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 600 Tiền Phong SN4 2.488.000 2.736.800 SN8 3.012.000 3.313.200 8 Ống Nhựa Gân Sóng HDPE 2 Lớp – Phi 800 Tiền Phong SN4 4.232.000 4.655.200 SN8 5.594.000 6.153.400

Bảng Báo Giá Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 2 Vách Tiền Phong – 2021

Đọc thêm: Bảng tra trọng lượng thép tròn

Đơn vị tính: đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Loại Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán 1 Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 200 Tiền Phong I 413,182 454,500 2 Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 250 Tiền Phong I 544,364 598,800 3 Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 300 Tiền Phong II 585,636 644,200 I 419,545 461,500 4 Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 400 Tiền Phong I 1,003,818 1,104,200 II 710,364 781,400 5 Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 500 Tiền Phong I 1,499,364 1,649,300 II 1,039,909 1,143,900 6 Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 600 Tiền Phong I 2,244,545 2,469,000 II 1,438,909 1,582,800 7 Ống Nhựa Gân Xoắn 2 Vách HDPE – Phi 800 Tiền Phong I 3,813,364 4,194,700 II 2,450,545 2,695,600

Bảng Báo Giá Phụ Kiện Ống Nhựa HDPE Tiền Phong – 2021

Công Bố Giá Phụ Kiện Nối Thẳng Ống Nước HDPE – PN 80 – PN 100

Đơn vị tính: đồng/cái

Tìm hiểu thêm: Mút xốp cách âm là gì? Báo giá các loại mút xốp rẻ nhất TPHCM

STT Sản phẩm Thương hiệu Áp suất (PN) Quy cách (∅) Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán 1 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Nối Thẳng Phun Tiền Phong 16 20 17.000 18.700 16 25 25.545 28.100 16 32 33.091 36.400 16 40 49.182 54.100 16 50 63.982 70.380 16 63 84.273 92.700 10 75 134.727 148.200 10 90 235.364 258.900 2 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Nối Giảm Phun (Nối Chuyển Bậc Phun) Tiền Phong 16 25-20 25.364 27.900 16 32-20 35.091 38.600 16 32-25 35.727 39.300 16 40-20 36.727 40.400 16 40-25 38.364 42.200 16 40-32 43.636 48.000 16 50 – 25 44.909 49.400 16 50 – 32 46.091 50.700 16 50-40 57.818 63.600 16 63-20 61.091 67.200 16 63-25 72.364 79.600 16 63-40 79.909 87.900 16 63-50 80.909 89.000 10 75-50 130.909 144.000 10 75-63 152.727 168.000 10 90-63 174.909 192.400 10 90-75 235.636 259.200 3 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Bích Phun (Đầu Nối Bằng Bích) Tiền Phong 10 40 14.000 15.400 10 50 20.091 22.100 10; 16 63 44.727 49.200 10; 16 75 70.909 78.000 10; 16 90 106.364 117.000 10; 16 110 141.545 155.700 10; 16 125 172.727 190.000 10; 16 140 220.909 243.000 10; 16 160 263.636 290.000 10; 16 180 440.818 484.900 10; 16 200 472.727 520.000 4 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đầu Bịt Phun Tiền Phong 16 20 8.636 9.500 16 25 10.000 11.000 16 32 17.000 18.700 16 40 29.727 32.700 16 50 42.636 46.900 16 63 63.909 70.300 10 75 96.636 106.300 10 90 153.364 168.700 5 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đầu Nối Chuyển Bậc Phun Dán Tiền Phong 10 40-32-25-20 4.455 4.900 10 90-63-50-32-20 8.000 8.800 10 90-75-63 31.545 34.700 10 125-110-90 83.091 91.400 10 160-140-125 129.727 142.700 10 200-180-160 176.818 194.500 6 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Nối Ren Ngoài Phun Tiền Phong 16 20 x 1/2″ 12.000 13.200 16 20 x 3/4″ 12.000 13.200 16 25 x 1/2″ 13.909 15.300 16 25 x 3/4″ 13.909 15.300 16 25 x 1″ 13.909 15.300 16 32 x 3/4″ 16.727 18.400 16 32 x 1″ 16.909 18.600 16 32 x 1.1/4″ 17.273 19.000 16 40 x 1″ 29.636 32.600 16 40 x 1.1/4″ 29.636 32.600 16 40 x 1.1/2″ 28.455 31.300 16 40 x 2″ 32.182 35.400 16 50 x 1.1/4″ 51.818 57.000 16 50 x 1.1/2″ 34.909 38.400 16 50 x 2″ 52.636 57.900 16 63 x 1.1/2″ 60.636 66.700 16 63 x 2″ 61.364 67.500 16 63 x 2.1/2″ 60.364 66.400 10 75 x 2″ 97.273 107.000 10 75 x 2.1/2″ 92.182 101.400 10 90 x 2″ 135.545 149.100 10 90 x 2.1/2″ 139.909 153.900 10 90 x 3″ 149.636 164.600 7 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Nối Ren Trong Phun Tiền Phong 16 20 x 1/2″ 10.545 11.600 16 25 x 1/2″ 15.273 16.800 16 25 x 3/4″ 14.455 15.900 16 32 x 1″ 22.364 24.600 16 40 x 1.1/4″ 57.545 63.300 16 50 x 1.1/2″ 60.909 67.000

Giá Niêm Yết 2021 Phụ Kiện Nối Góc Ống Nước HDPE – PN 80 – PN 100

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Sản phẩm Thương hiệu Áp suất (PN) Quy cách (∅) Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán 8 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Co Phun (Nối Góc 90 độ) Tiền Phong 16 20 21.091 23.200 16 25 24.182 26.600 16 32 33.091 36.400 16 40 52.636 57.900 16 50 68.182 75.000 16 63 114.364 125.800 10 75 158.091 173.900 10 90 268.909 295.800 9 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Co Ren Ngoài Phun (Nối Góc 90 độ ren ngoài) Tiền Phong 16 20 x 1/2″ 12.545 13.800 16 20 x 3/4″ 12.545 13.800 16 25 x 1/2″ 14.818 16.300 16 25 x 3/4″ 14.182 15.600 16 32 x 1″ 23.364 25.700 16 40 x 11/4″ 41.273 45.400 16 50 x 11/2″ 59.273 65.200 16 63 x 2″ 91.727 100.900

Bảng Báo Giá Mới Nhất 2021: Phụ Kiện Ba Chạc Nối Ống Nước HDPE – PN 80 – PN 100

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Sản phẩm Thương hiệu Áp suất (PN) Quy cách Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán 10 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Chữ Tê Ba Chạc 90 độ Phun Tiền Phong 16 20 21.455 23.600 16 25 30.727 33.800 16 32 35.636 39.200 16 40 69.545 76.500 16 50 111.455 122.600 16 63 133.636 147.000 10 75 211.818 233.000 10 90 395.364 434.900 11 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Chữ Tê Ba Chạc 90 độ Phun Chuyển Bậc (Tê rút, Tê giảm) Tiền Phong 16 25-20 43.000 39.091 16 32-20 58.400 53.091 16 32-25 59.100 53.727 16 40-20 70.000 63.636 16 40-25 76.900 69.909 16 40-32 71.800 65.273 16 50 – 25 85.200 77.455 16 50 – 32 108.600 98.727 16 50 – 40 105.200 95.636 16 63 – 25 121.100 110.091 16 63 – 32 122.900 111.727 16 63 – 40 128.500 116.818 16 63 – 50 130.100 118.273 10 75 – 50 256.800 233.455 10 75 – 63 232.800 211.636 10 90 – 63 414.700 377.000 10 90 – 75 445.900 405.364

Đơn Giá Vật Tư Nối Ống Nước HDPE – PN 80 – PN 100: Mới Nhất Năm Nay

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Sản phẩm Thương hiệu Áp suất (PN) Quy cách Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán 12 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đai Khởi Thủy Tiền Phong 16 32 x 1/2″ 21.091 23.200 16 32 x 3/4″ 21.091 23.200 16 40 x 1/2″ 31.000 34.100 16 40 x 3/4″ 31.000 34.100 16 50 x 1/2″ 37.818 41.600 16 50 x 3/4″ 37.818 41.600 16 50 x 1″ 37.818 41.600 16 63 x 1/2″ 53.727 59.100 16 63 x 3/4″ 53.727 59.100 16 63 x 1″ 53.727 59.100 16 63 x 1.1/4″ 57.545 63.300 16 75 x 1/2″ 68.182 75.000 16 75 x 3/4″ 68.182 75.000 16 75 x 1″ 68.182 75.000 16 75 x 1.1/4″ 72.364 79.600 16 75 x 1.1/2″ 72.364 79.600 16 75 x 2″ 75.273 82.800 16 90 x 1/2″ 81.636 89.800 16 90 x 3/4″ 81.636 89.800 16 90 x 1″ 81.636 89.800 16 90 x 1.1/2″ 81.636 89.800 16 90 x 1.1/4″ 84.545 93.000 16 90 x 2″ 84.545 93.000 16 110 x 1/2″ 129.273 142.200 16 110 x 3/4″ 129.273 142.200 16 110 x 1″ 122.636 134.900 16 110 x 1.1/2″ 113.818 125.200 16 110 x 1.1/4″ 113.818 125.200 16 110 x 2″ 122.636 134.900 13 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đai Khởi Thủy Ren Trong Đồng Tiền Phong 16 50 x 1/2″ 46.273 50.900 16 50 x 3/4″ 73.818 81.200 16 63 x 1/2″ 72.818 80.100 16 63 x 3/4″ 87.091 95.800 16 75 x 1/2″ 88.455 97.300 16 90 x 3/4″ 136.636 150.300 16 90 x 1/2″ 134.636 148.100 16 110 x 1/2″ 173.545 190.900 16 110 x 3/4″ 193.182 212.500 14 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đai Khởi Thủy Kiểu 2 Tiền Phong 16 50 – 20 50.364 55.400 16 50 – 25 56.909 62.600 16 63 – 20 65.455 72.000 16 63 – 25 71.636 78.800

Bảng Báo Giá Phụ Kiện Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 2 Lớp Tiền Phong – 2021

Đọc thêm: Bảng tra trọng lượng thép tròn

Đơn vị tính: đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Quy cách (∅) Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán 1 Tấm Hàn Nhiệt Co Thông Thường (Nối Ống Gân 2 Lớp HDPE) Tiền Phong 200 256,000 281,600 250 299,000 328,900 300 367,000 403,700 400 559,000 614,900 500 759,000 834,900 600 998,000 1,097,800 800 1,348,000 1,482,800 2 Tấm Hàn Nhiệt Cơ Điện Trở (Nối Ống Gân 2 Lớp HDPE) Tiền Phong 200 409,600 450,560 250 478,400 526,240 300 587,200 645,920 400 894,400 983,840 500 1,214,000 1,335,400 600 1,596,800 1,756,480 800 2,156,800 2,372,480 3 Đai Inox (Nối Ống Gân 2 Lớp HDPE) Tiền Phong 200 264,300 290,730 250 293,000 322,300 300 378,800 416,680 400 529,700 582,670 500 848,400 933,240 600 997,100 1,096,810 800 1,718,800 1,890,680

Bảng giá ống và phụ kiện nhựa Tiền Phong Miền Nam phân phối tại TPHCM (quận 1. quận 2. quận 3. quận 4. quận 5. quận 6. quận 7. quận 8. quận 9. quận 10. quận 11. quận 12. quận Bình Tân. quận Bình Thạnh. quận Tân Bình. quận Phú Nhuận. quận Tân Phú. quận Thủ Đức. huyện Hóc Môn. huyện Cần Giờ. huyện Nhà Bè. huyện Bình Chánh. huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An. Đồng Tháp. Tiền Giang. An Giang. Bến Tre. Vĩnh Long. Trà Vinh. Hậu Giang. Kiên Giang. Sóc Trăng. Bạc Liêu. Cà Mau. Bình Phước. Bình Dương. Đồng Nai. Tây Ninh. Bà Rịa-Vũng Tàu. Đà Nẵng. Quảng Nam. Quảng Ngãi. Bình Định. Phú Yên. Khánh Hòa. Ninh Thuận. Bình Thuận. Kon Tum. Gia Lai. Đắk Lắk. Đắk Nông. Lâm Đồng….

Xem thêm: Khoảng cách đòn tay mái tôn