Cách tính trọng lượng thép hình v

Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết – Quy cách, barem thép hình V là những thông số giúp chúng ta tra cứu những đặc tính cơ bản của loại thép hình này như: trọng lượng thép v, kích thước thép v và các đặc trưng hình học của nó như: Mô men quán tính, bán kính quán tính, mô men kháng uốn.

Đang xem: Cách tính khối lượng thép hình v

Bạn đang xem: Cách tính trọng lượng thép hình v

Việc tính toán trọng lượng thép V trong các bản vẽ kỹ thuật hoặc tính toán nghiệm thu công trình thi công có sử dụng thép hình chữ V.

Để hỗ trợ các kỹ sư, sinh viên tính toán khối lượng thép hình cần sử dụng chính xác và nhanh chóng, chúng tôi cung cấp bảng quy cách thép góc V, L tiêu chuẩn (có cách tính và bảng tra chi tiết). Các bạn có thể tham khảo dưới đây.

Tiêu chuẩn mác thép của thép V

*

Thép hình V là loại thép hình quan trọng và thường được chọn cho các công trình nông nghiệp, ngành cơ khí, trong chế tạo máy, dân dụng và công nghiệp đóng tàu.

Xem thêm: Thép hình chữ V là gì – Báo giá thép hình chữ V chi tiết 2021

Xem thêm: Cách Đo Diện Tích Bằng Máy Toàn Đạc Điện Tử Nikon &Ndash; Nikon Spectra Vietnam

Thép V góc đều cạnhChủng loại thép: L50, L60, L63, L70, L100, L120, L130…Tiêu chuẩn thép: TCVN 1656-75 (tiêu chuẩn Việt Nam); TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

Mác thép CT3 của Nga theo tiêu chuẩn Gost 380-38

Mác thép SS400 của Nhật, Mác thép Q235B, Q345B của Trung Quốc theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…

Mác thép A36 của Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết

*

Sau đây là bảng quy cách barem trong luong thep V mà khách hàng có thể tham khảo. Thép Bảo Tín là một trong những doanh nghiệp lâu năm kinh doanh trong lĩnh vực thép. Chúng tôi phân phối các loại thép ở khắp nơi trên đất nước, ngoài ra chúng tôi có một chi nhánh tại Campuchia. Khách hàng có nhu cầu liên hệ với chúng tôi để mua được sản phẩm với giá tốt nhất.

Tham Khảo: Bảng báo giá thép hình H

Quy Cách Thép Hình V Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm Chiều dài kg/m kg/cây V 25 x 25 x 2.5ly 6 0.92 5.5 V 25 x 25 x 3ly 6 1.12 6.7 V 30 x 30 x 2.0ly 6 0.83 5.0 V 30 x 30 x 2.5ly 6 0.92 5.5 V 30 x 30 x 3ly 6 1.25 7.5 V 30 x 30 x 3ly 6 1.36 8.2 V 40 x 40 x 2ly 6 1.25 7.5 V 40 x 40 x 2.5ly 6 1.42 8.5 V 40 x 40 x 3ly 6 1.67 10.0 V 40 x 40 x 3.5ly 6 1.92 11.5 V 40 x 40 x 4ly 6 2.08 12.5 V 40 x 40 x 5ly 6 2.95 17.7 V 45 x 45 x 4ly 6 2.74 16.4 V 45 x 45 x 5ly 6 3.38 20.3 V 50 x 50 x 3ly 6 2.17 13.0 V 50 x 50 x 3,5ly 6 2.50 15.0 V 50 x 50 x 4ly 6 2.83 17.0 V 50 x 50 x 4.5ly 6 3.17 19.0 V 50 x 50 x 5ly 6 3.67 22.0 V 60 x 60 x 4ly 6 3.68 22.1 V 60 x 60 x 5ly 6 4.55 27.3 V 60 x 60 x 6ly 6 5.37 32.2 V 63 x 63 x 4ly 6 3.58 21.5 V 63 x 63 x5ly 6 4.50 27.0 V 63 x 63 x 6ly 6 4.75 28.5 V 65 x 65 x 5ly 6 5.00 30.0 V 65 x 65 x 6ly 6 5.91 35.5 V 65 x 65 x 8ly 6 7.66 46.0 V 70 x 70 x 5.0ly 6 5.17 31.0 V 70 x 70 x 6.0ly 6 6.83 41.0 V 70 x 70 x 7ly 6 7.38 44.3 V 75 x 75 x 4.0ly 6 5.25 31.5 V 75 x 75 x 5.0ly 6 5.67 34.0 V 75 x 75 x 6.0ly 6 6.25 37.5 V 75 x 75 x 7.0ly 6 6.83 41.0 V 75 x 75 x 8.0ly 6 8.67 52.0 V 75 x 75 x 9ly 6 9.96 59.8 V 75 x 75 x 12ly 6 13.00 78.0 V 80 x 80 x 6.0ly 6 6.83 41.0 V 80 x 80 x 7.0ly 6 8.00 48.0 V 80 x 80 x 8.0ly 6 9.50 57.0 V 90 x 90 x 6ly 6 8.28 49.7 V 90 x 90 x 7,0ly 6 9.50 57.0 V 90 x 90 x 8,0ly 6 12.00 72.0 V 90 x 90 x 9ly 6 12.10 72.6 V 90 x 90 x 10ly 6 13.30 79.8 V 90 x 90 x 13ly 6 17.00 102.0 V 100 x 100 x 7ly 6 10.48 62.9 V 100 x 100 x 8,0ly 6 12.00 72.0 V 100 x 100 x 9,0ly 6 13.00 78.0 V 100 x 100 x 10,0ly 6 15.00 90.0 V 100 x 100 x 12ly 6 10.67 64.0 V 100 x 100 x 13ly 6 19.10 114.6 V 120 x 120 x 8ly 6 14.70 88.2 V 120 x 120 x 10ly 6 18.17 109.0 V 120 x 120 x 12ly 6 21.67 130.0 V 120 x 120 x 15ly 6 21.60 129.6 V 120 x 120 x 18ly 6 26.70 160.2 V 130 x 130 x 9ly 6 17.90 107.4 V 130 x 130 x 10ly 6 19.17 115.0 V 130 x 130 x 12ly 6 23.50 141.0 V 130 x 130 x 15ly 6 28.80 172.8 V 150 x 150 x 10ly 6 22.92 137.5 V 150 x 150 x 12ly 6 27.17 163.0 V 150 x 150 x 15ly 6 33.58 201.5 V 150 x 150 x 18ly 6 39.8 238.8 V 150 x 150 x 19ly 6 41.9 251.4 V 150 x 150 x 20ly 6 44 264 V 175 x 175 x 12ly 6 31.8 190.8 V 175 x 175 x 15ly 6 39.4 236.4 V 200 x 200 x 15ly 6 45.3 271.8 V 200 x 200 x 16ly 6 48.2 289.2 V 200 x 200 x 18ly 6 54 324 V 200 x 200 x 20ly 6 59.7 358.2 V 200 x 200 x 24ly 6 70.8 424.8 V 200 x 200 x 25ly 6 73.6 441.6 V 200 x 200 x 26ly 6 76.3 457.8 V 250 x 250 x 25ly 6 93.7 562.2 V 250 x 250 x 35ly 6 128 768

Giá thép hình rẻ tại thép Hùng Phát

Thị trường thép hình rất đa dạng. Nhiều hãng sản xuất trong nước cũng như nhập khẩu từ nước ngoài. Giá cả cũng đa dạng, giá rẻ và giá cao. Sản phẩm của các hãng đưa ra đều nhắm vào mục tiêu sử dụng khác nhau. Kích thước đa dạng để chúng ta lựa chọn.

Xem thêm: nhà xinh diện tích nhỏ

Sản phẩm được sản xuất từ các thương hiệu uy tín trong nước như: Miền Nam, Việt Mỹ, Việt Nhật… Hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, ThaiLand và Châu Âu.

Hiện tại công ty thép Hùng Phát cung cấp đầy đủ các chủng loại của thép hình V sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu. Để chọn lựa được cho mình mẫu thép hình phù hợp nhất. Quy khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua các kênh sau:

Đọc thêm: Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo mô hình giàn ảo