định mức cấp phối bê tông nhựa

Bê tông nhựa là gì ? định mức cấp phối bê tông nhựa hạt trung hiện nay như thế nào?,…Đây là vấn đề mà nhiều người quan tâm hỏi chúng tôi trong quá trình tư vấn, Chính vì vậy chúng tôi sẽ trình bày thật cụ thể những khúc mắc của quý vị trong bài viết này những khái niệm, định mức, tỷ lệ cấp phối bê tông nhựa hạt trung mới nhất hiện nay. Hy vọng qua bài viết này sẽ giúp bạn củng cố được kiến thức từ đó áp dụng chính xác định mức cấp phối bê tông nhựa hạt trung cho công trình của mình.

Bê tông nhựa là gì?

Bê tông nhựa trong xây dựng là loại vật liệu phổ biến và rất được ưa chuộng. Thường được bắt gặp trong trong các dự án nhà xưởng, sân bay, đường xá đô thị, bãi đỗ xe, … Bê tông nhựa là hỗn hợp bê tông được cấp phối bao gồm: đá xây dựng, cát xây dựng, bột khoáng và nhựa đường được cấp phối với nhau theo tỷ lệ nhất định.

Bạn đang xem: định mức cấp phối bê tông nhựa

Bê tông nhựa
Bê tông nhựa

Phân loại bê tông nhựa

  1. Theo độ chặt, bê tông nhựa được chia thành 2 loại:
    • Bê tông nhựa chặt (BTNC): có độ rỗng dư từ 3%-6% , được sử dụng làm lớp mặt trên hoặc lớp mặt dưới. Trong thành phần hỗn hợp tạo bê tông nhựa chặt luôn phải có bột khoáng;
    • Bê tông nhựa rỗng (BTNR): có độ rỗng dư từ 7%-12% chỉ được dùng làm lớp móng.
  2. Theo kích cỡ hạt lớn nhất danh định (Dmax) bê tông nhựa chặt được chia thành 4 loại:
    • BTNC 9,5 (và cỡ hạt lớn nhất là 12,5 mm);
    • BTNC 12,5 (và cỡ hạt lớn nhất là 19mm);
    • BTNC 19 (và cỡ hạt lớn nhất là 25 mm);
    • BTNC 4,75 (Bê tông nhựa cát, cỡ hạt lớn nhất là 9,5 mm).

Bài viết tham khảo cùng chủ đề:

  • Bê tông đá mi là gì ? cấp phối bê tông đá mi ?
  • Cách kiểm tra độ sụt bê tông chính xác nhất ?
  • Báo giá 1m3 bê tông cốt thép hiện nay ?

Tỷ lệ cấp phối bê tông nhựa hạt trung

  • BTN hạt thô có tỷ lệ: 55% đá, 45% cát, 5% nhựa
  • BTN hạt trung có tỷ lệ: 50% đá, 50% cát, 5.5% nhựa
  • BTN hạt mịn có tỷ lệ: 45% đá, 45% cát, 10% bột đá, 6% nhựa

Định mức cấp phối nguyên liệu cho bê tông nhựa hạt trung

Được ban hành ngày 12/9 của Bộ Xây dựng theo công văn 3055/BXD-KTXD theo thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010.

Định mức cấp phối bê tông nhựa hạt trung mới nhất

Bê tông nhựa hạt trung có kích cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5. Giới hạn về thành phần cấp phối hỗn hợp cốt liệu (thí nghiệm theo TCVN 7572-2: 2006) và phạm vi áp dụng của các loại BTNC quy định tại bảng sau:

Quy định BTNC 9,5 BTNC 12,5 BTNC 19 BTNC 4,75

  1. Cỡ hạt lớn nhất danh định

9,5 12,5 1904,75

  1. Cỡ sàng mắt vuông

Lượng lọt qua sàng, % khối lượng 25 – – 100 – 19 – 100 90100 – 12,5 100 90100 7186 – 9,5 90100 7489 5878 100 4,75 5580 4871 3661 80100 2,36 3660 3055 2545 6582 1,18 2545 2140 1733 4565 0,6 1733 1531 1225 3050 0,3 1225 1122 817 2036 0,15 917 815 612 1525 0,075 610 610 58 812

  1. Hàm lượng nhựa đường tham khảo

5,26,2 56 4,85,8 67,5

  1. Chiều dày lớp bê tông hợp lý(sau khi đã lu lèn ) (cm)

45 57 68 35 5. Phạm vi áp dụng Lớp mặt trên Lớp mặt trên hoặc dưới Lớp mặt dưới Vỉa hè, làng đường dành cho xe đạp, xe thô sơ

Định mức cấp phối bê tông nhựa rỗng (BTNR)

Giới hạn về thành phần cấp phối hỗn hợp cốt liệu (thí nghiệm theo TCVN 7572-2: 2006) và phạm vi áp dụng của các loại BTNR quy định như sau:

Quy định BTNR 19 BTNR 25 BTNR 35,5

  1. Cỡ hạt lớn nhất danh định

9,5 12,5 1904,75

  1. Cỡ sàng mắt vuông

Tham Khảo: Mô đun đàn hồi bê tông

Lượng lọt qua sàng, % khối lượng 50 – – 100 37,5 – 100 90100 25 100 90100 – 19 90100 – 4070 12,5 – 4070 – 9,5 4070 – 1848 4,75 1539 1034 619 2,36 218 117 014 1,18 – – – 0,6 0852852386 ,3 – – – 0,15 – – – 0,075 – – –

  1. Hàm lượng nhựa đường tham khảo

4,05,0 3,54,5 3,0-4,0

  1. Chiều dày lớp bê tông hợp lý(sau khi đã lu lèn ) (cm)

810 1012 1216 5. Phạm vi áp dụng Lớp móng trên Lớp móng Lớp móng

Các chỉ tiêu kỹ thuật về bê tông nhựa chặt hạt trung

Chỉ tiêu Quy định Phương pháp thử BTNC 19:

BTNC 12,5;

BTNC 9,5

BTNC 4,75

  1. Số chày đầm

75 x 2 50 x 2 TCVN 8860-1:2011

  1. Độ ổn định ở mức 600 C, 40 phút kN

8,0 5,5

  1. Độ dẻo (mm)

24 24

  1. Độ ổn định còn lại

75 75 TCVN 8860-12:2011

  1. Độ rỗng dư (%)

36 36 TCVN 8860-9:2011

  1. Độ rỗng dư cốt liệu (%)

TCVN 8860-10:2011

  • Cỡ hạt danh định lớn nhất 9mm

Đọc thêm: Ống uPVC là gì

15 17

  • Cỡ hạt danh định lớn nhất 12,5mm

14

  • Cỡ hạt danh định lớn nhất 19mm

13

  1. Độ sâu bánh xe

12,5 AASHTO T 324-04

Các chỉ tiêu kỹ thuật về bê tông nhựa rỗng

Chỉ tiêu Quy định Phương pháp thử BTNR 19, BTNR 25 BTNR 37,5

  1. Số nhảy dầm

50 x 2 75 x 2 TCVN 8860-1:2011

  1. Độ ổn định ở mwucs 600C, 40 phút kN

5,5 12,5 (thời gian ngẫm mẫu 60 phút)

  1. Độ dẻo (mm)

24 36

  1. Độ ổn định còn lại

65 65 TCVN 8860-12:2011

  1. Độ rỗng dư (%)

712 712 TCVN 8860-9:2011

Báo giá các loại đá cấp phối bê tông rẻ nhất hiện nay

  • Giá đá mi
  • Giá đá 1×2
  • Giá đá 4×6
  • Giá đá 0x4

Tóm lại: Định mức cấp phối bê tông nhựa hạt trung mà chúng tôi cung cấp trên đây đã đầy đủ và ngắn gọn nhất. Mong quý khách cũng như bạn đọc có thể tham khảo thêm và áp dụng chính xác vào công trình của mình.

Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển VLXD Sài Gòn

Đọc thêm: BỘT BẢ NGOÀI TRỜI KOVA MB-N – GOLD (25KG)

  • Địa chỉ: 42A Cống Lỡ, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: giathep24h.com
  • Fanpage: giathep24h.com/C%C3%B4ng-ty-TNHH-VLXD-S%C3%A0i-G%C3%B2n-106678967805637