đơn giá ống nhựa bình minh

MỤC LỤC:

1/ BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HỆ INCH

Bạn đang xem: đơn giá ống nhựa bình minh

2./ BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HỆ MÉT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2022

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2022

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH – HỆ INCH

Đơn vị tính: đồng/mét

Tìm hiểu thêm: ATSM là gì? Ý nghĩa của ATSM trên Facebook là gì?

ĐƯỜNG KÍNH (D-PHI) Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn Giá Thanh toán Ống Nhựa PVC 21 – Phi – D 15 21×1,6 6,820 29 21×3 11,550 Ống Nhựa PVC 27 – Phi – D 12 27×1,8 9,680 22 27×3 15,070 Ống Nhựa PVC 34 – Phi – D 12 34×2 13,530 20 34×3 19,250 Ống Nhựa PVC 42 – Phi – D 9 42×2,1 18,040 15 42×3 24,750 Ống Nhựa PVC 49 – Phi – D 9 49×2,4 23,540 13 49×3 28,820 Ống Nhựa PVC 60 – Phi – D 6 60×2 24,860 9 60×2,8 34,320 10 60×3 36,190 Ống Nhựa PVC 90 – Phi – D 3 90×1,7 31,680 6 90×2,9 53,680 6 90×3 54,230 9 90×3,8 69,520 Ống Nhựa PVC 114 – Phi – D 5 114×3,2 75,680 6 114×3,8 89,100 9 114×4,9 114,070 Ống Nhựa PVC 130 – Phi – D 8 130×5 130,350 Ống Nhựa PVC 168 – Phi – D 5 168×4,3 149,380 9 168×7,3 249,480 Ống Nhựa PVC 220 – Phi – D 5 220×5,1 231,220 6 220×6,6 297,220 9 220×8,7 387,860

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH – HỆ MÉT

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn Giá Thanh toán Ống Nhựa uPVC – Phi 63 – Hệ Mét 5 63×1,6 23,540 6 63×1,9 27,280 10 63×3 41,580 Ống Nhựa uPVC – Phi 75 – Hệ Mét 4 75×1,5 26,620 6 75×2,2 37,950 10 75×3,6 59,510 Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Mét 3,2 90×1,5 32,010 6 90×2,7 55,220 10 90×4,3 85,140 Ống Nhựa uPVC – Phi 110 – Hệ Mét 3,2 110×1,8 45,980 6 110×3,2 79,310 10 110×4,3 126,710 Ống Nhựa uPVC – Phi 140 – Hệ Mét 6 140×4,1 127,930 10 140×6,7 201,410 Ống Nhựa uPVC – Phi 160 – Hệ Mét 4 160×4,4 141,900 6 160×4,7 166,210 10 160×7,7 264,000 Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ Mét 6 200×5,9 258,830 10 200×9,6 409,860 Ống Nhựa uPVC – Phi 225 – Hệ Mét 6 225×6,6 325,380 10 225×10,8 517,550 Ống Nhựa uPVC – Phi 250 – Hệ Mét 6 250×7,3 400,070 10 250×11,9 633,270 Ống Nhựa uPVC – Phi 280 – Hệ Mét 6 280×8,2 502,480 10 280×13,4 798,820 Ống Nhựa uPVC – Phi 315 – Hệ Mét 6 315×9,2 632,940 10 315×15 1,003,750 Ống Nhựa uPVC – Phi 400 – Hệ Mét 6 400×11,7 1,016,510 10 400×19,1 1,622,830 Ống Nhựa uPVC – Phi 450 – Hệ Mét 6.3 450×13,8 1,393,700 10 450×21,5 2,130,370 Ống Nhựa uPVC – Phi 500 – Hệ Mét 6.3 500×15,3 1,715,450 10 500×23,9 2,628,010 Ống Nhựa uPVC – Phi 560 – Hệ Mét 6.3 560×17,2 2,159,960 10 560×26,7 3,293,180 Ống Nhựa uPVC – Phi 630 – Hệ Mét 6.3 630×19,3 2,725,910 10 630×30 4,155,910

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH MỚI NHẤT

– NPP Gia Hân Group chuyên phân phối ống nhựa PVC, PPR, HDPE, HDPE Gân Thành Đôi các thương hiệu cho công trình dự án trên toàn quốc.

– Đáp ứng giá thành tốt nhất cho quý khách hàng dự án và đại lý trên toàn quốc. Hỗ trợ giao hàng tận chân công trình

– Ngoài ra chúng tôi củng là NPP cấp 1 các hãng ống nhựa khác như: Nhựa Đồng Nai, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đạt Hòa, Nhựa Hoa Sen. Nhựa Tiền Phong. v.v

– Giao hàng trên toàn quốc. Hồ sơ đầy đủ từ nhà sản xuất

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2022

Tìm hiểu thêm: Vật liệu xây dựng quận 9

ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI HỒ CHÍ MINH ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI BÌNH DƯƠNG ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI ĐỒNG NAI ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI BÌNH PHƯỚC ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI VŨNG TÀU ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI TÂY NINH

Khu vực phía Nam:

Tại Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Lâm Đồng, Đà Lạt, TP Hồ Chí Minh, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ.

Khu vực Miền Trung:

Tại Thanh hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông.

Hotline: 0852852386 – 0852852386

Email: tonthepxaydung@gmail.com

Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 182/44/13, Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân

Tham Khảo: Tôn Pano, Tôn Pano Giả Gỗ, Tôn Làm Cửa Sắt Pano, Tôn Huỳnh

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2022

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH 2022