Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 18

Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 18, giá thép Việt Nhật các loại sẽ được cung cấp bởi nhà phân phối Tôn Thép Sáng Chinh. Những thắc mắc về thông tin và giá thành sản phẩm. Qúy khách có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ dưới để được hỗ trợ

thep tron tron viet nhat, thép tròn trơn việt nhật

Bạn đang xem: Giá thép tròn d 18mm

Bảng báo giá sắt thép VIỆT NHẬT Phi 18

Công ty chúng tôi là nhà phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách và kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ 01 Thép cuộn Ø 6 Kg 11.950 02 Thép cuộn Ø 8 Kg 11.950 03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000 04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500 05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000 06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000 07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000 08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000 09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000 10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000 11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH 12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Ngoài báo giá thép Việt Nhật ra, chúng tôi còn cung cấp đến quý khách vài báo giá của các hãng sắt thép nổi tiếng khác:

Bảng báo giá thép Miền Nam:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép cuộn Ø 6 Kg 11.800 02 Thép cuộn Ø 8 Kg 11.800 03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000 04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.000 05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 157.500 06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 205.500 07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 260.000 08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 321.500 09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 389.000 10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 506.000 11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 Liên hệ 12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 Liên hệ

Bảng báo giá thép Pomina:

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây ) 01 Thép Pomina Ø 6 Kg 11.800 02 Thép Pomina Ø 8 Kg 11.800 03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000 04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.000 05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 157.500 06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 205.500 07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 260.000 08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 321.500 09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 389.000 10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 506.000 11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH 12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Việt Úc

LOẠI THÉP

ĐƠN VỊ TÍNH

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Đọc thêm: Tầm quan trọng của thép U mạ kẽm và bảng báo giá mới nhất hiện nay

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Đọc thêm: Tầm quan trọng của thép U mạ kẽm và bảng báo giá mới nhất hiện nay

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Đọc thêm: Thép nhập khẩu, thép tấm, thép ống, thép hình Hàn Quốc Nhật

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Đọc thêm: Thép nhập khẩu, thép tấm, thép ống, thép hình Hàn Quốc Nhật

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

Ghi chú về đơn hàng:

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu là 5 tấn

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của nhà máy sản xuất

+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% )

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất

Thép Tròn Trơn VIỆT NHẬT có dấu hiệu nhận biết ra sao?

-Thép tròn trơn Việt Nhật đa dạng với nhiều đường kính khác nhau như sau: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm,.. Và tùy vào nhu cầu, cũng như mục đích sử dụng mà chọn lựa hợp lý nhất

– 12m là chiều dài của mỗi thanh thép tròn Việt Nhật. Sản phẩm được đóng bó cột 4 mối, trọng lượng khoảng hơn 2 tấn.

Nhà phân phối Tôn Thép Sáng Chinh – chuyên phân phối và cung cấp sắt thép xây dựng hiệu quả, chất lượng

Ở mỗi hạng mục sắt thép sẽ kèm theo thông tin đầy đủ về từng sản phẩm. Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách. Chúng tôi là đại lý cung cấp sắt thép các loại cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam

Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

Mọi yêu cầu thắc mắc về dịch vụ, xin liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ sau đây để được hỗ trợ:

Đọc thêm: Giá Thép Hình I Mạ Kẽm Nhúng Nóng (I100, I120, I200, I300, I400, I500)

CÔNG TY TNHH SX TÔN THÉP SÁNG CHINH

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 0852852386 – 0852852386
  • Email: tonthepxaydung@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.
    1. Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
    2. Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
    3. Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An
    4. Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
    5. Kho Bãi Nội Thành: + 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Q.Bình Tân, TP. HCM + 64 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM + 48 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. HCM