Thép hình V: Quy cách, kích thước thép chữ V chi tiết

Thép hình V là loại vật liệu vô cùng phổ biến trên thị trường hiện nay, với tính ứng dụng đa dạng trên nhiều lĩnh vực như xây dựng, kỹ thuật, sản xuất… Dưới đây là tất cả thông tin liên quan đến thép hình V mà bạn cần biết, bao gồm quy cách, kích thước, ứng dụng, ưu điểm.

Thép hình V là gì?

Thép hình V hay còn được gọi là thép chữ V, thép góc V, là sản phẩm thép hình có lát cắt hình chữ V in hoa. Hiện nay thép V được sản xuất vô cùng rộng rãi, với các kích thước đa dạng từ V20 , V25 , V30 , V40 , V50 , V60 , V70, cho đến V200.

Bạn đang xem: Kích thước thép chữ v

Sản phẩm được chế tạo dạng thanh có chiều dài từ 6 đến 12 mét, độ dày từ 3mm đến 24mm tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng độ cứng, độ chịu lực lớn nên giá thép hình trên thị trường cũng không quá đắt đỏ nên đáp ứng được rất nhiều yêu cầu của các công trình xây dựng.

Thép hình V: Quy cách, kích thước thép chữ V chi tiết 4

Ưu điểm của thép hình V

Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao, thép V đáp ứng được nhiều đặc tính kỹ thuật nổi trội như:

  • Khả năng chịu lực tốt, chống lại va đập trong quá trình vận chuyển, thi công. Hạn chế tối đa tình trạng cong vênh, móp méo.
  • Thép V mạ kẽm, thép V nhúng kẽm nóng có khả năng chống oxi hóa rất tốt. Có thể hoạt động tốt trong môi trường thời tiết khắc nghiệt.
  • Độ linh hoạt cao, dễ dàng vận chuyển, thi công, tháo dỡ, lắp đặt.
  • Chi phí phải chăng, dễ dàng tiếp cận với nhiều tầng lớp người dùng.
  • Có nhiều kích thước, chủng loại đa dạng, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

Chất lượng tốt, độ bền cao, giá thành rẻ, thép hình V, sắt V, là sự lựa chọn hoàn hảo để bạn có những công trình bền vững theo năm tháng.

Thép hình V: Quy cách, kích thước thép chữ V chi tiết 5

Ứng dụng của thép hình V trong xây dựng

Đọc thêm: Bảng Giá Thép Hình U, I, H, V SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SN490YB, SM490YC

Thép hình V đã dần trở thành loại vật liệu không thể thiếu trong đời sống, với các ứng dụng phổ biến như:

  • Ứng dụng trong các công trình dân dụng, nhà xưởng, nhà máy, xí nghiệp, nhà tiền chế.
  • Dùng trong công nghiệp cầu đường, đóng tàu.
  • Làm chi tiết máy trong kỹ thuật, sử dụng để sản xuất máy móc.
  • Sử dụng để đóng thùng xe, chế tạo xe cơ giới.
  • Xây dựng nhà ga, cột điện, cầu thang.
  • Chế tạo đồ nội thất, giá sách, tủ, kệ dùng trong gia đình và trong siêu thị, phòng trưng bày…

Giữa nhiều loại thép hình V đang được bày bán trên thị trường, người thi công hãy cân nhắc dựa trên nhiều yếu tố như kích thước, trọng lượng, cách phủ mạ, giá sản phẩm… để lựa chọn được loại sắt V phù hợp nhất với nhu cầu của mình.

Mác thép và tiêu chuẩn thép hình V

Hiện nay các mác thép hình V phổ biến trên thị trường có thể kể đến như A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B.

Sản phẩm đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng trong nước và quốc tê như tiêu chuẩn ASTM của Mỹ, tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, tiêu chuẩn KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131,…

Quy cách, trọng lượng thép hình V

Để tìm hiểu về quy cách sắt V và trọng lượng tương ứng với các kích thước sắt V khác nhau, bạn có thể dễ dàng tra cứu thêm ở bảng sau:

Số TT Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm Chiều dài kg/m kg/cây 1 V 25x25x2.5ly 6 0852852386 V 25x25x3ly 6 1.12 6.7 3 V 30x30x2.0ly 6 0852852386 V 30x30x2.5ly 6 0852852386 V 30x30x3ly 6 1.25 7.5 6 V 30x30x3ly 6 1.36 8.2 7 V 40x40x2ly 6 1.25 7.5 8 V 40x40x2.5ly 6 1.42 8.5 9 V 40x40x3ly 6 1.67 10.0 10 V 40x40x3.5ly 6 1.92 11.5 11 V 40x40x4ly 6 2.08 12.5 12 V 40x40x5ly 6 2.95 17.7 13 V 45x45x4ly 6 2.74 16.4 14 V 45x45x5ly 6 3.38 20.3 15 V 50x50x3ly 6 2.17 13.0 16 V 50x50x3,5ly 6 2.50 15.0 17 V 50x50x4ly 6 2.83 17.0 18 V 50x50x4.5ly 6 3.17 19.0 19 V 50x50x5ly 6 3.67 22.0 20 V 60x60x4ly 6 3.68 22.1 21 V 60x60x5ly 6 4.55 27.3 22 V 60x60x6ly 6 5.37 32.2 23 V 63x63x4ly 6 3.58 21.5 24 V 63×63 x5ly 6 4.50 27.0 25 V 63x63x6ly 6 4.75 28.5 26 V 65x65x5ly 6 5.00 30.0 27 V 65x65x6ly 6 5.91 35.5 28 V 65x65x8ly 6 7.66 46.0 29 V 70x70x5.0ly 6 5.17 31.0 30 V 70x70x6.0ly 6 6.83 41.0 31 V 70x70x7ly 6 7.38 44.3 32 V 75x75x4.0ly 6 5.25 31.5 33 V 75x75x5.0ly 6 5.67 34.0 34 V 75x75x6.0ly 6 6.25 37.5 35 V 75x75x7.0ly 6 6.83 41.0 36 V 75x75x8.0ly 6 8.67 52.0 37 V 75x75x9ly 6 9.96 59.8 38 V 75x75x12ly 6 13.00 78.0 39 V 80x80x6.0ly 6 6.83 41.0 40 V 80x80x7.0ly 6 8.00 48.0 41 V 80x80x8.0ly 6 9.50 57.0 42 V 90x90x6ly 6 8.28 49.7 43 V 90x90x7,0ly 6 9.50 57.0 44 V 90x90x8,0ly 6 12.00 72.0 45 V 90x90x9ly 6 12.10 72.6 46 V 90x90x10ly 6 13.30 79.8 47 V 90x90x13ly 6 17.00 102.0 48 V 100x100x7ly 6 10.48 62.9 49 V 100x100x8,0ly 6 12.00 72.0 50 V 100x100x9,0ly 6 13.00 78.0 51 V 100x100x10,0ly 6 15.00 90.0 52 V 100x100x12ly 6 10.67 64.0 53 V 100x100x13ly 6 19.10 114.6 54 V 120x120x8ly 6 14.70 88.2 55 V 120x120x10ly 6 18.17 109.0 56 V 120x120x12ly 6 21.67 130.0 57 V 120x120x15ly 6 21.60 129.6 58 V 120x120x18ly 6 26.70 160.2 59 V 130x130x9ly 6 17.90 107.4 60 V 130x130x10ly 6 19.17 115.0 61 V 130x130x12ly 6 23.50 141.0 62 V 130x130x15ly 6 28.80 172.8 63 V 150x150x10ly 6 22.92 137.5 64 V 150x150x12ly 6 27.17 163.0 65 V 150x150x15ly 6 33.58 201.5 66 V 150x150x18ly 6 39.8 238.8 67 V 150x150x19ly 6 41.9 251.4 68 V 150x150x20ly 6 44 264 69 V 175x175x12ly 6 31.8 190.8 70 V 175x175x15ly 6 39.4 236.4 71 V 200x200x15ly 6 45.3 271.8 72 V 200x200x16ly 6 48.2 289.2 73 V 200x200x18ly 6 54 324 74 V 200x200x20ly 6 59.7 358.2 75 V 200x200x24ly 6 70.8 424.8 76 V 200x200x25ly 6 73.6 441.6 77 V 200x200x26ly 6 76.3 457.8 78 V 250x250x25ly 6 93.7 562.2 79 V 250x250x35ly 6 128 768

Cần lưu ý rằng bảng tra kích thước, khối lượng chỉ chính xác trong trường hợp thép có mác thép rõ ràng. Ngược lại, người sử dụng có thể kiểm tra xem thép có chuẩn chất lượng không bằng cách đo đạc lại kích thước và khối lượng thép.

Để mua được loại thép chuẩn chất lượng tốt, tránh mua phải hàng nhái, hàng giả, hàng kém chất lượng, bạn hãy cẩn trọng chọn lựa cho mình một cơ sở phân phối thép V uy tín, chính hãng.

Mua thép hình V, sắt hình V ở đâu uy tín giá tốt?

Xem thêm: Thống kê thép hình trong cad

Chất lượng thép không chỉ ảnh hưởng đến chất lượng, độ bền của công trình mà còn tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây mất an toàn trong quá trình thi công và sử dụng. Bên cạnh đó, thép kém chất lượng cũng sẽ đòi hỏi người dùng phải thường xuyên thay thế, bảo trì, bảo dưỡng công trình.

Thép Mạnh Hà là công ty phân phối vật liệu xây dựng đã có trên 10 năm kinh nghiệm trên thị trường. Khi lựa chọn Mạnh Hà, quý khách sẽ được đảm bảo:

  • 100% sản phẩm sắt thép có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
  • Giá luôn bình ổn và tốt nhất thị trường. Sản phẩm nhập tận nhà máy, giảm các chi phí trung gian, là giải pháp kinh tế hoàn hảo cho các công trình xây dựng.
  • Chuyên cung cấp số lượng lớn trong thời gian ngắn nhất để kịp tiến độ thi công của chủ thầu. Miễn phí vận chuyển đến tận công trường trên toàn quốc trong bán kính 500km đối với đơn hàng lớn.
  • Chế độ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, tận tình. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7.

Thép hình V: Quy cách, kích thước thép chữ V chi tiết 6

Ngoài thép hình V, Mạnh Hà còn cung cấp danh mục vật liệu xây dựng phong phú khác như thép hình U, H, I, xà gồ Z, xà gồ C, thép thanh vằn, thép cuộn, thép tấm. Tất cả sản phẩm đều là mặt hàng chất lượng tốt, chuẩn chính hãng từ các nhãn hiệu nổi tiếng trên thị trường.

Hy vọng những thông tin kể trên có thể giải đáp phần nào những thắc mắc của các bạn về thép hình V. Chúc bạn có những công trình bền vững với thời gian!

Thông tin liên hệ công ty để mua thép chữ V:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

  • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Tân Bình, TPHCM
  • Địa chỉ 3: V8-08 khu biệt thự Celadon City, Phường Sơn Kỳ, Tân Phú, TPHCM
  • Email: tonthepxaydung@gmail.com – tonthepxaydung@gmail.com
  • Website: giathep24h.com

Hotline tư vấn & mua hàng: 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 – 0852852386 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà)

Tham Khảo: THÉP HÌNH H – I TIÊU CHUẨN Q345B