Côn thép, côn hàn, KS, BS, JIS SCH20, SCH40

Mô tả

Côn thép là loại phụ kiện ống thép được dùng trong các hệ thống đường ống dẫn nước, chất lỏng và khí, côn thu đồng tâm, côn thu lệch tâm là những loại côn thép thông dụng và được ứng dựng nhiều nhất hiện nay.

Thông số côn thu thép hàn

ominal Pipe Size (NPS) Outside Diameter at Bevel (O/D) End to End Nominal Pipe Size (NPS) Outside Diameter at Bevel (O/D) End-to-End Run Outlet H Run Outlet H ¾ x ½ ¾ x 3/8 26.7 26.7 21.3 17.3 38 38 12 x 10 12 x 8 12 x 6 12 x 5 323.8 323.8 323.8 323.8 273.0 219.1 168.3 141.3 203 203 203 203 1 x ¾ 1 x ½ 33.4 33.4 26.7 21.3 51 51 1.1/4 x 1 1.1/4 x ¾ 1.1/4 x ½ 42.2 42.2 42.2 33.4 26.7 21.3 51 51 51 14 x 12 14 x 10 14 x 8 14 x 6 355.6 355.6 355.6 355.6 323.8 273.0 219.1 168.3 330 330 330 330 1.1/2 x 1.1/4 1.1/2 x 1 1.1/2 x ¾ 1.1/2 x ½ 48.3 48.3 48.3 46.3 42.2 33.4 26.7 21.3 64 64 64 64 16 x 14 16 x 12 16 x 10 16 x 8 406.4 406.4 406.4 406.4 355.6 323.8 273.0 219.1 356 356 356 356 2 x 1.1/2 2 x 1.1/4 2 x 1 2 x ¾ 60.3 60.3 60.3 60.3 48.3 42.2 33.4 26.7 76 76 76 76 18 x 16 18 x 14 18 x 12 18 x 10 457.0 457.0 457.0 457.0 406.4 356.6 323.8 273.0 381 381 381 381 2.1/2 x 2 2.1/2 x 1.1/2 2.1/2 x 1.1/4 2.1/2 x 1 73.0 73.0 73.0 73.0 60.3 48.3 42.2 33.4 89 89 89 89 20 x 18 20 x 16 20 x 14 20 x 12 508.0 508.0 508.0 508.0 457.0 406.4 355.6 323.8 508 508 508 508 3 x 2.1/2 3 x 2 3 x 1.1/2 3 x 1.1/4 88.9 88.9 88.9 88.9 73.0 60.3 48.3 42.2 89 89 89 89 22 x 20 22 x 18 22 x 16 22 x 14 559.0 559.0 559.0 559.0 508.0 457.0 406.4 355.6 508 508 508 508 3.1/2 x 3 3.1/2 x 2.1/2 3.1/2 x 2 3.1/2 x 1.1/2 101.6 101.6 101.6 101.6 88.9 73.0 60.3 48.3 102 102 102 102 24 x 22 24 x 20 24 x 18 24 x 16 610.0 610.0 610.0 610.0 559.0 508.0 457.0 406.4 508 508 508 508 4 x 3.1/2 4 x 3 4 x 2.1/2 4 x 2 4 x 1.1/2 114.3 114.3 114.3 114.3 114.3 101.6 88.9 73.0 60.3 48.3 102 102 102 102 102 26 x 24 26 x 22 26 x 20 26 x 18 660.0 660.0 660.0 660.0 610.0 559.0 508.0 457.0 610 610 610 610 5 x 4 5 x 3.1/2 5 x 3 5 x 2.1/2 5 x 2 141.3 141.3 141.3 141.3 141.3 114.3 101.6 88.9 73.0 60.3 127 127 127 127 127 28 x 26 28 x 24 28 x 20 28 x 18 711.0 711.0 711.0 711.0 660.0 610.0 508.0 457.0 610 610 610 610 6 x 5 6 x 4 6 x 3.1/2 6 x 3 6 x 2.1/2 168.3 168.3 168.3 168.3 168.3 141.3 114.3 101.6 88.9 73.0 140 140 140 140 140 30 x 28 30 x 26 30 x 24 30 x 20 762.0 762.0 762.0 762.0 711.0 660.0 610.0 508.0 610 610 610 610 8 x 6 8 x 5 8 x 4 8 x 3.1/2 219.1 219.1 219.1 219.1 168.3 141.3 114.3 101.6 152 152 152 152 32 x 30 32 x 28 32 x 26 32 x 24 813.0 813.0 813.0 813.0 762.0 711.0 660.0 610.0 610 610 610 610 10 x 8 10 x 6 10 x 5 10 x 4 273.0 273.0 273.0 273.0 219.1 168.3 141.3 114.3 178 178 178 178 34 x 32 34 x 30 34 x 26 34 x 24 864.0 864.0 864.0 864.0 813.0 762.0 660.0 610.0 610 610 610 610

Bạn đang xem: ống thép côn

Xem thêm: Ống thép mạ kẽm Hòa Phát DN40 – Phi 48.1 x 3.6mm

Bảng quy cách thông số kỹ thuật côn thu thép hàn

Một số loại côn thép thông dụng

Côn thép đồng tâm hàng đen

Côn thu lệch tâm hàng đen

Côn giảm đồng tâm hàn mạ kẽm

Côn giảm lệch tâm hàn mạ kẽm

Thép Hồng Phát chuyên cung cấp các loại phụ kiện ống thép, phụ kiện hàn, phụ kiện ren như: cút thép hàn, cút thép ren, tê thép hàn, tê thép ren, côn thép hàn… hàng nhập khẩu chất lượng, đầy đủ chứng chỉ Co/Cq. Giang hàng tận nơi theo yêu cầu khách hàng với chi phí thấp nhất.

Tham Khảo: Tiêu chuẩn độ dày ống thép pccc

Liên hệ ngay Hotline: 0852852386 hoặc Email: tonthepxaydung@gmail.com để được tư vấn và báo giá chi tiết từng loại sản phẩm!

http://vanongcongnghiep.vn/

Xem thêm: Báo giá ống thép mạ kẽm hòa phát