Quy cách ống Inox mới nhất [month]/[year]

Inox, hay còn gọi là thép không gỉ, là một hợp kim của sắt mà trong thành phần còn chứa khoảng 10,5% crôm. Ngày nay, inox được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp như công nghiệp xây dựng, công nghiệp điện tử và nhiều cành công nghiệp khác.

Ống inox là loại ống được sản xuất từ inox, dược sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày và là công cụ hỗ trợ quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng. Khi chọn mua ống inox công nghiệp, cần nắm rõ quy cách của từng loại ống để lựa chọn cho phù hợp với yêu cầu và mục đích sử dụng của bản thân. Dưới đây là bảng quy cách của một vài loại ống inox thông dụng hiện nay. Mời quý vị cùng tham khảo.

Bạn đang xem: Quy cách inox tròn

Quy cách ống Inox mới nhất [month]/[year] 1

Xem thêm: Cách bố trí thép dầm nhịp 4m, 5m, 6m, 7m chuẩn 

Tham khảo ngay:

  • Quy cách ống thép tròn
  • Quy cách xà gồ chữ Z
  • Quy cách thép hình
  • Quy cách sắt thép xây dựng
  • Quy cách thép hộp
  • Kích thước các loại kính xây dựng & trang trí

1. QUY CÁCH INOX ỐNG TRÒN :

Ø (mm) 0852852386 .8 0852852386 1.5 2 9.5 12.7 15.9 19 22.2 25.4 31.8 38.1 42 50.8 60.5 63.5 76.2 89.1 101.6 114.3

2. QUY CÁCH INOX HỘP VUÔNG VÀ HỘP CHỮ NHẬT :

(mm) 0852852386 .8 0852852386 12.7 x 12.7 15 x 15 20 x 20 25 x 25 30 x 30 38 x 38 50 x 50 8 x 32 10 x 20 10 x 40 13 x 26 20 x 40 25 x 50 30 x 60

3. QUY CÁCH INOX TRÒN CÔNG NGHIỆP :

Tìm hiểu thêm: 27 Mẫu giường sắt đẹp nhất, Khuyến Mãi, siêu rẻ 2021

Ø 2 2.5 3 21.7 27.2 34 42.7 48.6 60.5 89.1 101.6 114.3

4. QUY CÁCH INOX V GÓC :

Ø 1.5 1.8 2 2.5 3 20 x 20 25 x 25 30 x 30 40 x 40 50 x 50

5. QUY CÁCH THANH LA INOX :

Thanh La zin Inox 304, 316, 201 · Chiều dài: 6m · Độ dày: 1.2mm-2.5mm · Mác thép: 304, 304L, 316, 316L, 201 · Bề mặt: BA/2B CÔNG THÚC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ INOX (THÉP KHÔNG GỈ) Viết tắt T: Dày; W: Rộng; L: Dài; Tấm Trọng lượng(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm) Ống tròn Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) – T(mm)} x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm) Ống vuông Trọng lượng(kg) = [4 xT(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m) Ống chữ nhật Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m) Thanh la ( lập là) Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m) Cây đặc tròn (láp) Dây Trọng lượng(kg) = 0852852386 x O.D(mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m) Cây đặc vuông ( láp vuông) Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m) Cây đặc lục giác (thanh lục lăng) Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m) TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ INOX (THÉP KHÔNG GỈ) Thép Carbon 7.85 g/cm3 Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 7.93 g/cm3 Inox 309S/310S/316(L)/347 7.98 g/cm3 Inox 405/410/420 7.75 g/cm3 Inox 409/430/434 7.70 g/cm3

Tham Khảo: Bảng tính kết cấu áo đường mềm