THÉP HÌNH I350 TIÊU CHUẨN A36/ SS400

Thép hình I350 tiêu chuẩn A36/ SS400 là sản phẩm thép hình được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với các công trình xây dựng như xây dựng nhà kết cấu chịu lực, nhà cao tầng, cầu trục, nâng và vận chuyển máy mógiathep24h.com nhiên nó cũng có những ứng dụng đặc biệt khác dựa vào khả năng chịu lực cũng như đàn hồi nhất định của từng loại thép I.

Image title

Bạn đang xem: Thép hình i350

Thép hình I350 tiêu chuẩn A36/ SS400

Thép Xuyên Á chuyên nhập khẩu và kinh doanh các sản phẩm thép hình công nghiệp bao gồm: thép hình H – I – U – V, mẫu mã đa dạng, giá thành hợp lý, mua bán nhanh gọn đúng qui định..

  • Tìm hiểu thêm: Bài 2: Khai báo thông số vật liệu sử dụng trong ETABS 2016

    Thép hình I350 được nhập khẩu từ Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mỹ, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc…

  • Tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN

  • Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO…

  • Các loại thép hình I phổ biến như: Thép hình H100, I120, I148, I150, I194, I198, I200, I244,I248, I250, I294, I298, I300, I350, I346, I390, I396, I400, I440, I446, I450, I500, I600, I700, I800, I900

  • Đọc thêm: Thép hình h200x200

    Ưu điểm: Thép I 350 có độ bền cao, chịu lực tốt và có tính đàn hồi cao được sử dụng làm thanh đỡ chịu lực, chịu tải.

  • Ứng dụng: Thép hình I350 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp chế tạo nhà tiền chế, nhà xưởng, các công trình kiến trúc, kiến trúc xây dựng nhà máy, nhà cao tầng, cầu đường, kết cấu nhà tiền chế, cẩu trục, nâng và vận chuyển máy móc, làm cọc nền móng, đóng tàu, giàn khoa…

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH I THAM KHẢO

QUY CÁCH THÉP HÌNH H – I ( KÍCH THƯỚC THÔNG DỤNG VÀ ĐỘ DÀY THEO TIÊU CHUẨN ) TÊN SẢN PHẨMQuy cách hàng hóa ( mm )Chiều Dài Cây ( M/ Cây )Trọng Lượng ( KG/ M )Kích thước cạnh ( XxYmm )Độ dày bụng T1Độ dày cánh T2THÉP HÌNH HThép hình H 100H100x100686m17.2Thép hình H 125H125x1256.596m – 12m23.6Thép hình H 150H150x1507106m – 12m31.5Thép hình H 175H175x1757.5116m – 12m40.4Thép hình H 200H200x2008126m – 12m49.9Thép hình H 250H250x2509146m – 12m72.4Thép hình H 300H300x30010156m – 12m94Thép hình H 350H350x35012196m – 12m137Thép hình H 400H400x40012196m – 12m172THÉP HÌNH IThép hình I 100I100x503.2 6m7Thép hình I 100I100x554.56.56m9.46Thép hình I 120I120x644.86.56m11.5Thép hình I 148I148x100696m – 12m21.1Thép hình I 150I150x75576m – 12m14Thép hình I 194I194x150696m – 12m30.6Thép hình I 198I198x994.576m – 12m18.2Thép hình I 200I200x1005.586m – 12m21.3Thép hình I 244I244x1757116m – 12m44.1Thép hình I 248I248x 124586m – 12m25.7Thép hình I 250I250x125696m – 12m29.6Thép hình I 250I250x1757116m – 12m44.1Thép hình I 294I294x2008126m – 12m56.8Thép hình I 298I298x1495.586m – 12m32Thép hình I 300I300x1506.596m – 12m36.7Thép hình I 340I340x2509146m – 12m79.7Thép hình I 346I346x174696m – 12m41.4Thép hình I 350I350x1757116m – 12m49.6Thép hình I 390I390x30010166m – 12m107Thép hình I 396I396x1997116m – 12m56.6Thép hình I 400I400x2008136m – 12m66Thép hình I 440I440x30011186m – 12m124Thép hình I 446I446x1998126m – 12m66.2Thép hình I 450I450x2009146m – 12m76Thép hình I 482I482x30011156m – 12m114Thép hình I 488I488x30011186m – 12m128Thép hình I 496I496x1999146m – 12m79.5Thép hình I 500I500x20010166m – 12m89.6Thép hình I 596I596x19910156m – 12m94.6Thép hình I 582I582x30012176m – 12m137Thép hình I 588I588x30012206m – 12m151Thép hình I 594I594x30214236m – 12m175Thép hình I 600I600x20011176m – 12m106Thép hình I 692I692x30013206m – 12m166Thép hình I 700I700x30013246m – 12m185Thép hình I 792I792x30014226m – 12m191Thép hình I 800I800x30014266m – 12m210Thép hình I 900I900x30016186m – 12m240

Tìm hiểu thêm: Trọng lượng riêng thép hình h350