Thép Tấm SM400/SM490/SM520/SM570

Nội dung bài viết

Mô tả

Giới thiệu chung:

  • Mác thép SM400 bao gồm: SM400A, SM400B, SM400C
  • Mác thép SM490 bao gồm: SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB
  • Mác thép SM520 bao gồm: Sm520B, SM520C
  • Mác thép SM570

Bạn đang xem: Thép tấm sm400

Tất cả các mác thép trên đều thuộc tiêu chuẩn JIS G3106, là một loại tiêu chuẩn được định danh cho thép tấm carbon cuốn nóng, được dùng cho kết cấu hàn (dễ hàn).

Thành phần hóa học:

Xem thêm: Thép là gì, thép tấm là gì? Các loại thép được sử dụng phổ biến

Mác thép Thành phần hoá học C max Simax Mn P max S max SM400A 0852852386 xc min 0852852386 SM400B 0852852386 -1.40 0852852386 SM400C 0852852386 max 0852852386 SM490A 0852852386 max 0852852386 SM490B 0852852386 max 0852852386 SM490C 0852852386 max 0852852386 SM490YA 0852852386 max 0852852386 SM490YB 0852852386 max 0852852386 SM520B 0852852386 max 0852852386 SM520C 0852852386 max 0852852386 SM570 0852852386 max 0852852386

Tính chất cơ lý

Mác thép Giới hạn chảy N/mm2 (min) Giới hạn đứt N/mm2 Độ dãn dài Độ dày mm Độ dày mm Độ dày Ký hiệu vật kiểm nghiệm % min Dưới 16 Từ 16-40 Từ 60-100 SM400A SM400B SM400C 245 235 400-510 <5 NO.5 23 ≥5 <16 NO.1A 19 ≥16 <50 NO.1A 22 SM490A SM490B SM490C 325 315 490-610 <5 NO.5 22 ≥5 <16 NO.1A 17 ≥16 <50 NO.1A 21 SM490YA SM490YB 365 355 490-610 <5 NO.5 19 ≥5 <16 NO.1A 15 ≥16 <50 NO.1A 19 SM520B SM520C 365 355 520-640 <5 NO.5 19 ≥5 <16 NO.1A 15 ≥16 <50 NO.1A 19 SM570 460 450 570-720 <5 NO.5 19 ≥5 <16 NO.5 26 ≥16 <50 NO.5 20

Hấp thụ năng lượng va đập

Tìm hiểu thêm: Giáo trình bê tông cốt thép 1 võ bá tầm

Mác thép Nhiệt độ thử nghiệm °C Năng lượng hấp thụ J (min) Vật thử nghiệm SM400B 0 27 No.4 in rolling direction SM400C 0 47 SM490B 0 27 SM490C 0 47 SM490YB 0 27 SM520B 0 27 SM520C 0 47 SM570 -5 47

Mác thép tương đương

ASTM DIN BS EN AFNOR UNI JIS GOST A 570 Gr.40 S275JRSt44-2 Fe 430 B FN 1449 43/25 HR E 28-2 AE 275 B Fe 430 B FN SM 400 A;B;C St4ps; sp A 572 Gr.65 E335 (Fe 590-2) St 60-2 Fe 60-2 4360-55 E; 55 C A 60-2 Fe 60-2 Fe 590 SM 570 St6ps; sp

Ứng dụng:

  • SM400A/B/C:Thép hình, thép tấm, thép la dùng cho ốc, vít, thanh giằng, kết cấu hàn xây cầu, nhà tiền chế và mục đích chung
  • SM490A/B/C: THép tấm cán nóng dùng cho kết cấu ngoài trời, tàu thuyền, xây dựng giàn khoan, trạm phát song, giao thông
  • SM490YA/YB: thép tấm siêu nặng, dùng cho mục đích hàn, cầu, đường cao tốc
  • SM520B/C: thép tấm siêu nặng dùng cho kết cầu hàn, cũng là thép tấm kết cấu carbon thấp cường độ cao, thích hợp tạo khuôn lạnh.
  • SM570: thép tấm hợp kim thấp, cường lực cao, chế tạo các thành phần máy nặng, máy có độ rung cao, liên tục: máy nghiền, cẩu trục, kết cấu xe đầu kéo, tàu, thuyền, toà nhà cao tầng

===========

Tìm hiểu thêm: Báo giá tấm thép chống trượt