Bảng giá ống nhựa pvc tiền phong

MỤC LỤC:

1/ BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC HỆ INCH

Bạn đang xem: Bảng giá ống nhựa pvc tiền phong

2/ BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC HỆ MÉT

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG HỆ INCH

Đơn vị tính: đồng/cái

TÊN SẢN PHẨM ÁP SUẤT (PN ~ BAR) ĐƯỜNG KÍNH (D – PHI) ĐƠN GIÁ BÁN Nối Với Ống Gang – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 12 6.7mm 165.990 12 9.7mm 351.010 10 9.7mm 448.690 12.5 11.4mm 522.940 Nối Thẳng – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21D 1,496 15 27D 2,178 15 34D 3,663 15 42M 2,420 15 42D 5,049 6 49M 3,080 12 49D 7,821 6 60M 3,630 12 60D 12,749 6 90M 9,240 12 90D 24,750 6 114M 17,138 9 114D 54,900 6 168M 70,070 9 168D 202,000 6 220M 187,000 9 220D 363,000 Nối Thẳng Ren Trong – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21×1,2″ 1.584 15 21×3/4″ 2.300 15 27×1/2″ 2.200 15 27×3/4″ 2.376 15 34×1 3.460 15 42×1.1/4″ 5.500 12 49×1.1/2″ 7.900 12 60×2″ 12.760 9 90-3″ 28.380 Nối Thẳng Ren Trong Đồng – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21×1,2″ 9.955 15 27×3/4″ 14.190 12 60×2″ 38.500 Nối Thẳng Ren Ngoài – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21×1,2″ 1.386 15 27×1/2″ 1.777 15 27×3/4″ 2.195 15 34×1 3.553 15 34×1/2″ 3.190 15 34×3/4″ 3.410 15 42.1.1/4″ 5.720 15 42×1″ 5.280 15 42×3/4″ 5.280 12 49×1.1/2″ 6.820 12 49×3/4″ 6.270 12 60×2″ 9.823 9 90-3″ 21.945 9 114-4″ 44.000 Nối Chuyển Bậc (Nối Giảm; Nối Rút) – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 27-21D 2.079 15 34-21D 2.860 15 34-27D 2.970 15 42-21D 3.971 15 42-27D 3.960 15 42-34D 4.554 12 49-21D 5.346 12 49-27D 5.330 6 49-34M 3.630 12 49-34D 5.891 6 49-42M 2.970 12 49-42D 7.370 12 60-21D 8.910 12 60-27D 8.883 12 60-34D 9.719 6 60-42M 3.190 12 60-42D 9.702 6 60-49M 3.190 12 60-49D 10.555 12 90-27D 19.470 Nối Góc Co 90 độ – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21D 2.079 15 27D 3.168 15 34D 5.016 6 42M 3.520 15 42D 7.629 6 49M 4.730 12 49D 1.191 6 60M 7.370 12 60D 18.018 6 90M 18.480 12 90D 43.681 6 114M 36.185 9 114D 98.670 6 168M 120.100 9 168D 294.800 6 220M 330.440 9 220D 642.950 Nối Góc Co Ren Trong – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21×1/2″ 2.750 15 27×1/2″ 3.740 15 27×3/4″ 3.553 Nối Góc Co Ren Trong Đồng – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21×1,2″ 11.110 15 21×3/4″ 14.410 15 27×1/2″ 12.100 15 27×3/4″ 18.700 15 34×1 20.000 Nối Góc Co Ren Ngoài – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21×1,2″ 3.168 15 27×1/2″ 3.740 15 27×3/4″ 3.740 Nối Góc Co Ren Ngoài Đồng – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 27×1/2″ 21.010 Nối Góc 90º Co Chuyển Bậc – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 27-21D 2.508 15 34-21D 3.086 15 34-27D 3.460 15 42-27D 5.247 15 42-34D 5.704 15 49-27D 6.930 15 49-34D 7.106 12 49-42M 8.250 12 60-27D 16.500 12 60-34D 17.600 12 60-42D 13.200 6 90-60M 12.980 12 90-60D 30.393 Nối Góc 45 độ (Lơi) – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21D 1.777 15 27D 2.770 15 34D 4.389 15 42M 2.750 15 42D 6.237 12 49D 8.976 6 60M 5.600 12 60D 15.466 6 90M 14.960 12 90D 35.426 6 114M 25.619 9 114D 72.985 6 168M 104.500 9 168D 162.690 6 220M 260.040 9 220D 333.190 Ba Chạc T 90 độ – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21D 3.080 15 27D 4.807 15 34D 6.499 15 42D 10.241 6 49M 6.710 12 49D 15.950 6 60M 9.460 12 60D 26.021 6 90M 25.135 12 90D 62.073 6 114M 45.535 9 114D 117.315 6 168M 145.860 9 168D 459.500 6 220M 548.900 9 220D 760.000 Ba Chạc 90 độ T cong – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 9 60M 11.990 15 60D 44.000 9 90M 28.600 15 90D 88.000 9 114M 55.770 15 114D 209.000 9 168M 449.999 Ba Chạc 90 độ T Ren Trong – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21×1,2″ 3.630 15 21×3/4″ 5.280 15 27×1/2″ 4.950 Ba Chạc 90 độ T Ren Trong Đồng – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21×1,2″ 11.550 15 21×3/4″ 12.540 Ba Chạc 90 độ T Ren Ngoài – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21×3/4″ 5.247 15 27×1/2″ 5.940 Ba Chạc 90 độ T Ren Ngoài Đồng – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21×1,2″ 15.200 15 21×3/4″ 23.500 15 27×1/2″ 23.500 Ba Chạc 90 độ T Chuyển Bậc (T giảm, T rút) – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 27-21D 3.555 15 34-21D 4.862 15 34-27D 6.039 15 42-21D 6.919 6 42-27M 4.400 15 42-27D 7.326 15 42-34D 8.674 12 49-21D 9.070 6 49-27M 5.060 12 49-27D 9.911 12 49-34D 10.940 6 49-42M 5.720 12 60-21D 16.302 12 60-27D 17.127 6 60-34M 11.660 12 60-34D 16.720 6 60-42M 9.240 12 60-42D 19.800 6 60-49M 9.680 12 60-49D 21.423 12 90-27D 49.390 12 90-34D 35.904 6 90-42M 16.500 12 90-42D 41.000 6 90-49M 16.500 12 90-49D 46.090 6 90-60M 17.600 12 90-60D 45.639 6 114-60M 29.400 9 114-60D 83.655 6 114-90M 36.200 9 114-90D 101.365 6 168-114M 124.000 9 168-114D 330.000 9 220-114D 583.000 6 220-168M 660.000 Ba Chạc 90 độ T Cong Chuyển Bậc (T Cong giảm, T Cong rút) – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 9 90-60M 24.860 15 90-60D 78.100 9 114-60M 52.030 9 114-90M 58.200 9 168-90M 174.700 9 168-114M 191.400 9 220-114M 307.800 9 220-168M 462.000 Ba Chạc 45 độ – Chữ Y – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21D 3.000 15 27D 4.000 15 34D 9.130 9 42M 6.375 9 49M 9.900 9 60M 11.440 15 60D 36.630 9 90M 34.172 15 90D 93.500 9 114M 60.506 15 114D 170.500 9 168M 230.500 9 220M 597.479 Ba Chạc 45 độ Chuyển Bậc – Y Chuyển Bậc (Y rút, Y giảm) – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 9 60-42M 10.780 9 60-40M 10.700 9 90-49M 21.670 15 90-49D 70.000 9 90-60M 22.660 15 90-60D 82.610 9 114-60M 37.725 15 114-60D 121.000 9 114-90M 48.180 15 114-90D 154.000 9 168-114M 160.800 15 168-114D 333.000 15 220-114D 803.000 9 140-90 (T-9) 135.000 9 140-114 (T-9) 152.000 Đầu Bịt Ống Nước – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21D 1.155 15 27D 1.463 15 34D 2.277 6 42M 1.870 15 49M 3.366 6 49D 2.100 16 60D 5.049 6 90M 3.801 6 90M 8.900 6 114M 14.801 9 168M 99.000 9 168D 140.000 6 220M 190.000 Bịt Xả Thông Tắc – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 5 60M 8.500 5 90M 17.936 5 114M 28.001 9 114M 88.000 3 168M 140.000 3 220M 550.000 Đầu Bịt Ren Ngoài – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21×1/2″ 501 15 27×3/4″ 1.000 15 34×1″ 1.601 Gioăng Ống BS – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 114 20.900 168 40.150 220 52.250 Keo Dán – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15gr 3.100 30gr 4.600 50gr 7.200 200gr 33.000 500gr 64.900 1000gr 129.800 Si Phông (Con Thỏ) – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 6 60M 33.000 6 90M 54.098 6 114M 100.000 Bích Đơn – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 12 90D 55.700 9 114D 76.890 9 168D 215.215 3 220D 292.380 Bích Kép – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 12 90D 22.880 9 114D 22.990 9 168D 37.950 3 220D 49.610 Gioăng Bích – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 6 90M 40.170 6 114M 80.990 Van Cầu Nhựa – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 15 21D 15.070 15 27D 17.710 15 34D 30.000 Bạc Chuyển Bậc – Ống Nhựa uPVC Hệ Inch 6 90-75M 16.999 6 114-60M 18.700 6 114-90M 16.500 6 140-114M 60.500 6 168-140M 99.000

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG HỆ MÉT

Đơn vị tính: đồng/cái

Tham Khảo: định mức vật liệu cho 1m3 bê tông

TÊN SẢN PHẨM ÁP SUẤT (PN ~ BAR) ĐƯỜNG KÍNH (D – PHI) ĐƠN GIÁ BÁN Nối Thẳng – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 21D 1.200 16 21D 1.800 10 27D 1.500 16 27D 2.400 10 34D 1.700 16 34D 4.600 10 42D 3.000 16 42D 8.400 10 48D 3.801 16 48D 8.990 6 60M 6.500 8 60M 6.500 16 60D 14.200 8 75M 8.800 10 75D 9.000 6 90M 12.000 10 90D 28.600 16 90D 31.600 6 110M 15.100 10 110D 42.301 16 110D 46.600 16 125D 74.000 6 140M 49.100 10 140D 70.100 16 140D 96.900 6 160M 69.900 6 200M 154.501 10 200D 185.500 6 225M 187.200 Co Nối Góc 90 độ – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 21D 1.300 16 21D 2.701 10 27D 1.900 16 27D 3.300 10 34D 3.000 16 34D 6.500 10 42D 4.800 16 42D 10.200 10 48D 7.600 16 48D 13.800 6 60M 10.600 8 60M 11.200 10 60D 15.300 16 60D 22.200 6 75M 18.800 8 75M 19.800 10 75D 35.800 6 90M 26.100 10 90D 42.000 6 110M 41.700 10 110D 65.000 6 125M 73.099 8 125M 77.100 6 140M 106.000 12.5 140D 220.000 6 160M 128.000 10 160M 257.000 6 180M 215.001 6 200M 262.100 10 200D 352.000 6 225M 359.500 10 225D 550.000 6 250M 600.001 6 315M 1.370.001 Chữ T Ba Chạc 90 độ – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 21D 1.900 16 21D 3.500 10 27D 3.200 16 27D 4.421 10 34D 4.400 16 34D 7.900 10 42D 6.300 16 42D 13.200 10 48D 9.400 16 48D 18.900 6 60M 14.100 8 60M 14.801 16 60D 29.300 6 75M 23.900 8 75M 25.200 10 75D 37.901 6 90M 34.700 10 90D 60.000 6 110M 59.000 10 110D 83.100 6 125M 97.600 10 125D 123.000 6 140M 158.000 10 140D 183.000 6 160M 168.000 10 160M 270.400 6 180M 275.000 6 200M 395.000 8 200M 449.200 10 200D 617.000 6 225M 435.001 10 225D 757.000 6 250M 753.000 6 315M 1.500.000 Lơi Nối Góc 45 độ – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 21D 1.300 10 27D 1.601 10 34D 2.300 16 34D 5.000 10 42D 3.600 16 42D 8.800 10 48D 5.800 6 60M 9.000 8 60M 9.500 10 60D 13.200 16 60D 17.600 6 75M 15.600 8 75M 16.400 10 75D 21.800 12.5 75D 25.200 6 90M 21.401 10 90D 29.800 12.5 90D 32.000 6 110M 32.800 10 110D 56.000 12.5 110D 60.000 6 125M 58.000 12.5 125D 78.000 6 140M 63.201 8 140M 72.001 10 140D 89.900 6 160M 96.000 10 160M 95.700 8 160M 110.000 12.5 160D 144.000 6 200M 170.000 8 200M 183.400 10 200D 265.000 6 225M 260.000 10 225D 410.000 6 250M 425.000 6 315M 864.001 Nút Đầu Bịt – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 21D 800 16 21D 1.000 10 27D 1.200 16 27D 1.400 10 34D 1.700 16 34D 2.500 10 42D 2.000 16 42D 4.000 6 48M 3.000 60M 5.000 10 60D 9.000 75M 7.500 8 75M 9.200 10 75D 12.000 6 90M 10.000 10 90D 20.100 110M 11.200 6 110M 20.800 10 110D 30.000 6 125M 25.000 6 140M 26.000 10 140D 56.200 6 160M 51.600 10 160D 98.200 6 200M 116.800 225M 120.000 250M 118.800 Chữ Y Ba Chạc 45 độ – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 8 27M 5.000 8 34M 5.200 8 42M 7.000 8 48M 13.600 8 60M 18.300 8 60D 24.200 10 75 (T-10) 35.100 16 75 (T-16) 44.100 10 90 (T-10) 43.000 16 90 (T-16) 64.000 10 110 (T-10) 65.000 16 110 (T-16) 98.000 10 125 (T-10) 128.000 16 125 (T-16) 200.000 10 140D 208.000 16 140 (T-10) 315.000 10 160D 295.000 10 200 (T-10) 610.000 16 200 (T-16) 840.000 16 225 (T-16) 980.000 10 250 (T-10) 1.123.000 16 250 (T-16) 1.795.000 16 280 (T-16) 2.034.000 10 315 (T-10) 2.200.000 Bịt Xả Thông Tắc – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 60M 10.000 75M 14.500 90M 21.100 110M 28.001 110 E 32.200 16 110D 40.000 140M 53.000 160M 71.000 200M 249.400 225M 623.400 10 225D 901.800 10 315D 1.958.600 Đầu Nối Chuyển Bậc (Nối Rút, Nối Giảm) – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 27-21D 1.200 10 34-21D 1.601 10 34-27D 2.100 10 42-21D 2.300 10 42-27D 2.500 10 42-34D 2.701 10 48-21D 3.200 10 48-27D 3.400 10 48-34D 3.500 10 48-42D 3.600 8 60-21M 4.500 8 60-27M 5.400 8 60-34M 5.400 10 60-34D 7.000 6 60-42M 5.400 10 60-42D 6.200 8 60-48M 5.800 8 75-27M 8.300 8 75-34M 8.600 10 75-34D 10.500 8 75-42M 8.600 8 75-48M 8.600 10 75-48D 13.200 8 75-60M 9.000 6 90-34M 10.900 6 90-42M 11.900 10 90-42D 16.500 6 90-48M 11.900 10 90-48D 18.500 6 90-60M 12.300 6 90-75M 13.300 10 90-60D 18.500 6 90-75M 13.300 10 90-75D 22.501 6 110-34M 18.800 6 110-42M 18.101 6 110-48M 18.101 10 110-48D 27.300 6 110-60M 19.000 10 110-60D 29.000 6 110-75M 19.201 10 110-75D 30.000 6 110-90M 19.600 10 110-90D 32.401 6 125-75D 27.500 6 125-90M 29.000 10 125-110D 58.000 6 140-90M 40.800 6 140-110M 43.100 6 140-125M 51.000 10 160-90D 87.200 6 160-110M 57.000 10 160-110D 114.000 6 160-125M 58.100 10 160-125D 120.000 6 160-140M 60.700 10 200-110 (T-10) 163.800 6 200-125 128.000 10 200-160D 175.200 6 225-110M 149.001 6 225-160M 188.299 10 225-160D 250.000 6 250-200M 228.000 6 315-160M 478.000 6 315-200M 497.000 Chữ T Ba Chạc 90 độ Chuyển Bậc – (T Rút, T Giảm) – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 27-21D 2.500 10 34-21D 3.200 10 34-27D 3.500 10 42-21D 4.300 10 42-27D 4.901 10 42-34D 5.800 10 48-21D 6.900 10 48-27D 7.101 10 48-34D 7.600 10 48-42D 9.600 8 60-21M 8.700 8 60-27M 9.800 8 60-42M 10.800 6 60-42M 11.900 10 60-42D 14.200 10 90-60D 39.800 6 90-75M 34.100 10 90-75D 48.300 6 110-48M 35.800 10 110-48D 54.900 6 110-60M 39.600 10 110-60D 64.700 6 110-75M 41.900 6 110-90M 50.200 6 125-110M 72.400 6 140-90M 98.500 6 140-110M 108.000 6 160-90M 135.000 6 160-110M 147.000 6 160-140M 172.000 6 200-110M 270.001 6 200-160M 334.000 6 250-200 587.000 Y Rút – (Y Giảm) – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 60-48 (T-10) 12.100 10 75-60 (T-10) 25.801 10 90-42 (T-10) 26.200 10 90-48 (T-10) 26.600 10 90-60 (T-10) 33.700 10 90-75D 42.000 10 110-42 (T-10) 39.900 10 110-48 (T-10) 40.800 10 110-60 (T-10) 45.800 10 110-75D 58.000 10 110-90 (T-10) 61.500 10 125-75D 83.001 10 125-90 (T-10) 90.300 10 125-110 (T-10) 104.500 10 140-60 (T-10) 84.000 6 140-75D 96.000 10 140-90 (T-10) 132.000 10 140-110 (T-10) 139.800 10 160-90 (T-10) 146.500 10 160-110D 256.000 10 180-110 (T-10) 220.000 6 200-90 (T-10 322.000 6 200-110 (T-10) 358.001 10 200-125 (T-10) 391.001 10 200-140 (T-10) 414.000 10 200-160 (T-10) 435.001 10 225-160 (T-10) 470.500 16 225-160 (T-16) 720.000 6 250-125M 566.000 10 250-160 (T-10) 668.000 10 250-200 (T-10) 771.000 10 315-250M 1.156.000 Bạc Chuyển Bậc – (Nối Rút Ngắn) – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 42-21D 3.300 10 42-27D 3.300 10 42-34D 2.600 10 48-21D 4.800 10 48-27D 4.800 10 48-34D 5.900 10 48-42D 5.900 10 60-21D 8.201 10 60-27D 8.201 10 60-34D 8.900 10 60-42D 9.100 10 75-34D 8.400 10 75-42D 8.400 10 75-48D 8.400 10 75-60D 8.400 10 90-34D 12.700 10 90-42D 12.800 10 90-48D 13.500 6 110-48M 13.500 6 110-60M 13.000 10 110-42D 22.800 10 110-48D 25.400 10 110-60D 26.500 10 110-75D 28.300 10 110-90D 29.800 10 125-75D 40.700 10 125-90D 40.700 10 125-110D 40.700 10 140-75D 35.300 10 140-90D 46.701 10 140-110D 46.701 10 140-125D 46.701 10 160-90D 70.000 8 160-110M 60.000 10 160-110D 76.900 10 160-125D 76.900 10 160-140D 76.900 10 180-125D 91.000 6 180-140M 94.001 6 180-160M 94.001 10 200-110D 136.600 6 200-160M 110.000 10 200-180D 93.000 6 225-180M 161.500 10 225-200D 150.000 6 250-160M 212.000 6 250-200M 226.001 6 315-160M 410.000 6 315-200M 405.000 6 315-250M 449.000 Ba Chạc T Cong Chuyển Bậc – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 6 90-42M 30.000 10 90-42 (T-10) 30.000 6 90-48M 32.000 10 90-48 (T-10) 32.000 6 90-60M 37.000 6 90-75M 38.200 10 110-42D 39.900 10 110-48D 41.600 6 110-60M 49.900 10 110-90D 54.500 140-48D 70.700 10 140-60D 71.600 10 140-90D 83.200 6 140-110M 99.800 10 160-60D 108.200 10 160-90D 133.100 10 160-110D 141.400 10 220-110M 295.000 10 250-110 (T-10) 467.000 10 250-160 (T-10) 564.500 10 250-200 (T-10) 634.500 Nối Thẳng Ren Trong – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 21×1/2″ D 1.200 10 27X3/4″ D 1.400 10 34X1″ D 2.500 10 42X1.1/4″ D 3.500 10 48X1.1/2″ D 5.000 10 60X2″ D 7.900 10 75×2.1/2″ D 14.400 Nối Thẳng Ren Trong Đồng – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 16 21×1/2″ D 10.100 16 27X3/4″ D 14.000 16 34X1″ D 18.000 16 42X1.1/4″ D 40.500 16 48X1.1/2″ D 51.600 16 60X2″ D 61.400 Nối Thẳng Ren Ngoài – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 21×1/2″ D 1.200 10 27X3/4″ D 1.400 10 34X1″ D 2.500 10 42X1.1/4″ D 3.500 10 48X1.1/2″ D 5.000 6 60X2″ M 7.101 10 60X2″ D 8.000 8 75×2.1/2 M 9.100 10 90-3″ D 20.500 Co Ren Trong – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 21×1/2″ D 2.100 10 27X3/4″ D 2.701 Co Ren Trong Đồng – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 16 21×1/2″ D 10.700 16 27X3/4″ D 14.400 16 27X3/4″ D 17.100 16 34X1″ D 24.800 Co Ren Ngoài – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 21×1/2″ D 1.800 10 27X3/4″ D 3.000 T Ren Trong Đồng – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 16 21×1/2″ D 12.900 16 27X3/4″ D 18.101 16 27X3/4″ D 18.101 Đầu Bịt Ren Ngoài – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 21×1/2″ D 501 27X3/4″ D 1.000 34X1″ D 1.601 Chữ Thập Xuyên 45° – (Tứ Chạc, Tứ Thông) – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 140-110 (T-10) 170.000 Chữ Thập 88° – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 90-60 (tn-3633) 54.087 Chữ Thập Cong – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 90M 51.900 110M 89.900 Gioăng Cao Su uPVC dùng cho – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét Phi 60 12.800 Phi 110 19.800 Phi 125 18.300 Phi 140 24.200 Phi 160 36.200 Phi 200 40.700 Phi 225 56.100 Phi 250 75.900 Phi 280 93.500 Phi 315 135.801 Phi 355 183.000 Phi 400 256.900 Phi 450 404.900 Phi 500 504.800 Phi 630 740.960 Phi 800 1.439.460 Gioăng Cao Su uPVC dùng cho ống ISO – Hệ CIOD Phi 100 26.400 Phi 150 52.800 Phi 200 125.400 Gioăng Cao Su uPVC dùng cho mặt bích – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét Phi 60 49.500 Phi 75 53.262 Phi 90 55.242 Phi 110 56.232 Phi 125 68.904 Phi 140 68.904 Phi 200 84.150 Phi 225 96.844 Phi 315 128.304 Con Thỏ Si Phông – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 42M 11.200 48M 16.400 60M 26.500 8 75M 50.500 8 90M 68.400 8 110M 101.100 Mặt Bích Phun – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 60D 75.600 10 75D 105.700 10 90D 106.500 10 110D 142.200 10 125D 195.600 10 160D 339.000 10 200D 592.400 10 225D 605.000 10 250D 829.400 Van Cầu Nhựa – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 21D 25.000 10 27D 34.000 10 34D 47.100 T cong – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 60D 15.800 8 90M 40.400 10 90D 66.100 8 110M 67.200 10 110D 130.600 Mặt Bích Nối – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 10 225D 901.800 10 315D 1.958.600 Đầu Nối Thông Sàn – Ống Nhựa uPVC Hệ Mét 48 (M) 10,800 60 (M) 12,500 90 (M) 20,800 110 (M) 25,400

– Đường kính phụ kiện lớn gia công quý khách vui lòng liên hệ để được báo giá chính xác

– Ống và phụ kiện được kết nôí bằng kéo dán pvc hoặc sử dụng mặt bích

– Ống và phụ kiện uPVC hệ Inch có các đường kính từ 21 – 220

– Ống và phụ kiện uPVC hệ Mét có các đường kính từ 21 – 830

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z

Xem thêm: Đặc điểm các lớp cấu tạo sàn vệ sinh chi tiết và hoàn thiện nhất KN326018

BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG 2022

Tìm hiểu thêm: Xà gồ là gì? Xà gồ thép C, Z