Báo giá ống thép đen cỡ lớn mới nhất hôm nay

Ngành công nghiệp hóa hiện đại hóa đang ngày càng tăng trưởng mạnh mẽ. Trong đó ống thép đen là trợ thủ đắc lực cho con người trong công cuộc đổi mới ngành kinh tế đất nước. Vì đây là nguyên vật liệu được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề khác nhau. Vậy nên, có không ít khách hàng quan tâm tới báo giá ống thép đen cỡ lớn và kích cỡ và trọng lượng của nó. Vậy hãy cùng tìm hiểu thông tin về sản phẩm nhé!

Các loại ống thép đen cỡ lớn phổ biến

Ngày nay ống thép đen được các nhà sản xuất ra nhiều loại với kích thước và trọng lượng khác nhau. Với mục đích là phục vụ cho nhu cầu sản xuất của con người.

Bạn đang xem: Bao gia ong thep d250

báo giá ống thép đen cỡ lớn
Thép đen cỡ lớn hữu dụng trong cuộc sống

Hiện nay có ba loại ống thép đen được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường. Cũng vì tính đa dụng và giá cả của nó hợp lý. Đó là thép d400, d250, d200.

1/ Ống thép đen d400

Ống thép đen d400 là một loại nguyên vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí. Cụ thể loại ống d400 này dùng để làm ống dẫn đầu và ống dẫn nguyên liệu.

Loại thép ống này có tuổi thọ là 50 năm. Nếu như bạn mua được hàng chính hãng và uy tín trên thị trường. Còn ngược lại nếu mua phải hàng kém chất lượng thì nguyên liệu này sẽ rất mau hỏng.

Thép ống đen d400
Thép ống đen d400

Chính vì vậy mà nếu bạn có nhu cầu mua ống thép đen d400 thì tốt nhất bạn nên chọn thép Hòa Phát. Hoặc là thép Việt Đức mà sử dụng. Bởi vì đây là hai thương hiệu có chỗ đứng trong thị trường.

2/ Ống thép đen d250

Ống thép đen d250 cũng là một trong những sản phẩm được ưa chuộng hiện nay. Bạn có thể sử dụng loại ống thép này trong ngành nông nghiệp. Cụ thể là làm ống dẫn nước thủy lợi. Nhất là mùa nước lũ này thì ống thép d250 càng được săn lùng nhiều hơn. Vì thiếu nó thì công tác phòng chống bão không thể thành công.

Thép ống đen d250
Thép ống đen d250

Ngoài ra, nguyên vật liệu này cũng có thể sử dụng làm thanh khoan giếng. Hoặc cũng có thể được sử dụng nhiều mục đích khác nhau nữa trong ngành nông nghiệp.

Chính vì những công dụng của nó mang lại. Nên sản phẩm này được khách hàng sử dụng vô cùng nhiều. Vậy nên có thể thấy rằng đây cũng là một nguyên vật liệu đang được sử dụng phổ biến.

3/ Ống thép đen d200

Tham Khảo: Bảng báo giá ống thép cỡ lớn

Đây là sản phẩm được khách hàng đánh giá là dùng nhiều nhất hiện nay. Nhất là đối với ngành xây dựng. Con người ta hay sử dụng loại ống thép đen này làm giàn giáo, ống luồn điện dây cáp và làm hàng rào.

Chính vì tính đa dụng của nó nên sản phẩm này ngày nay có rất nhiều người đăng ký làm nhà phân phối để bán sản phẩm. Với mục đích kinh doanh và kiếm thêm lợi nhuận.

Thép ống đen d200 Hòa Phát
Thép ống đen d200 Hòa Phát

Tuy nhiên, không phải ai cũng làm ăn lương thiện và kinh doanh lành mạnh. Nên đã có rất nhiều những sản phẩm không đạt tiêu chuẩn đã xâm lấn vào trong thị trường. Vậy nên bạn cần phải cẩn trọng trước khi mua hàng hóa. Nếu không công trình mà bạn đang thi công sẽ không được bền bỉ. Hoặc gặp phải những sự cố xấu xảy ra.

Trọng lượng riêng ống thép đen – Barem ống thép đen cỡ lớn các loại

Trong thực tế thị trường ống thép đen mỗi hãng các nhà sản xuất sẽ có trọng lượng riêng khác nhau. Không một hãng nào giống với hãng nào. Ngoài ra, dựa vào trọng lượng – barem của ống thép sẽ biết được đâu là hàng chính hãng.

Thép ống đen chất lượng cao
Thép ống đen chất lượng cao

Chính vì vậy nếu bạn đang có ý định muốn mua ống thép đen. Thì có thể tham khảo bảng trọng lượng từ phía nhà sản xuất đưa ra. Tránh trường hợp mua phải hàng giả.

1/ Trọng lượng ống thép đen việt đức

Sau đây là bảng trọng lượng ống thép đen Việt Đức từ phía nhà sản xuất

STT Tên sản phẩm Barem Trọng lượng 1 ống thép đen Việt Đức 13 x 26 x 1.0 3.45 0,60 2 ống thép đen Việt Đức 13 x 26 x 1.1 3.77 0,63 3 ống thép đen Việt Đức 13 x 26 x 1.2 4.08 0,84 4 ống thép đen Việt Đức 13 x 26 x 1.4 4.7 1,27 5 ống thép đen Việt Đức 14 x 14 x 1.0 2.41 1,69 6 ống thép đen Việt Đức 14 x 14 x 1.1 2.63 2,5 7 ống thép đen Việt Đức 14 x 14 x 1.2 2.84 3,39 8 ống thép đen Việt Đức 14 x 14 x 1.4 3.25 4,05 9 ống thép đen Việt Đức 16 x 16 x 1.0 2.79 5,44 10 ống thép đen Việt Đức 16 x 16 x 1.1 3.04 8,63 11 ống thép đen Việt Đức 16 x 16 x 1.2 3.29 9,01 12 ống thép đen Việt Đức 16 x 16 x 1.4 3.78 11,29 13 ống thép đen Việt Đức 20 x 20 x 1.0 3.54 13,57 14 ống thép đen Việt Đức 20 x 20 x 1.1 3.87 16,07 15 ống thép đen Việt Đức 20 x 20 x 1.2 4.2 21,77 16 ống thép đen Việt Đức 20 x 20 x 1.4 4.83 28,26 17 ống thép đen Việt Đức 20 x 20 x 1.5 5.14 42,55 18 ống thép đen Việt Đức 20 x 20 x 1.8 6.05 60,29 19 ống thép đen Việt Đức 20 x 40 x 1.0 5.43 79,7 20 ống thép đen Việt Đức 20 x 40 x 1.1 5.94 94,55 21 ống thép đen Việt Đức 20 x 40 x 1.2 6.46 123,3 22 ống thép đen Việt Đức 20 x 40 x 1.4 7.47 2,5 23 ống thép đen Việt Đức 20 x 40 x 1.5 7.97 3,39 24 ống thép đen Việt Đức 20 x 40 x 1.8 9.44 4,05 25 ống thép đen Việt Đức 20 x 40 x 2.0 10.4 5,44 26 ống thép đen Việt Đức 20 x 40 x 2.3 11.8 8,63 27 ống thép đen Việt Đức 20 x 40 x 2.5 12.72 9,01 28 ống thép đen Việt Đức 25 x 25 x 1.0 4.48 11,29 29 ống thép đen Việt Đức 25 x 25 x 1.1 4.91 13,57 30 ống thép đen Việt Đức 25 x 25 x 1.2 5.33 16,07

2/ Trọng lượng ống thép đen hòa phát

Sau đây là bảng trọng lượng thép đen Hòa Phát từ phía nhà sản xuất :

STT Mã hàng Độ dày (mm) KL/cây 1 Φ 21.2 1.6 4.642 2 Φ 21.2 1.7 4.907 3 Φ 21.2 1.9 5.484 4 Φ 21.2 2.1 5.938 5 Φ 21.2 2.3 6.435 6 Φ 21.2 2.6 7.26 7 Φ 21.2 1.6 5.933 8 Φ 21.2 1.7 6.279 9 Φ 21.2 1.9 6.961 10 Φ 21.2 2.1 7.704 11 Φ 21.2 2.3 8.286 12 Φ 21.2 2.6 9.36 13 Φ 26.65 1.6 7.556 14 Φ 26.65 1.7 8 15 Φ 26.65 1.9 8.888 16 Φ 26.65 2.1 9.762 17 Φ 26.65 2.3 10.722 18 Φ 26.65 2.6 11.886 19 Φ 26.65 2.9 13.137 20 Φ 26.65 3.2 14.4 21 Φ 26.65 1.6 9.617 22 Φ 26.65 1.7 10.193 23 Φ 26.65 1.9 11.335 24 Φ 26.65 2.1 12.467 25 Φ 26.65 2.3 13.56 26 Φ 26.65 2.6 15.24 27 Φ 33.5 2.9 16.87 28 Φ 33.5 3.2 18.6 29 Φ 33.5 1.6 11 30 Φ 33.5 1.7 11.677 31 Φ 33.5 1.9 12.995 32 Φ 33.5 2.1 14.3 33 Φ 33.5 2.3 15.59 34 Φ 33.5 2.5 16.98 35 Φ 33.5 2.9 19.38 36 Φ 33.5 3.2 21.42 37 Φ 33.5 3.6 23.71 38 Φ 33.5 1.9 16.3 39 Φ 33.5 2.1 17.97 40 Φ 33.5 2.3 19.612 41 Φ 33.5 2.5 21.24 42 Φ 33.5 2.6 22.158 43 Φ 33.5 2.9 24.48 44 Φ 33.5 3.2 26.861

3/ Ống thép đen vinapipe

Tham Khảo: đường kính danh nghĩa của ống thép

Sau đây là bảng trọng lượng ống thép đen vinapipe từ nhà sản xuất

STT Chủng loại Số cây / bó Đơn trọng ( kg / cây ) Chiều dài ( m / cây ) 1 Ống thép đen vinapipe D10 384 7.22 11.7 2 Ống thép đen vinapipe D12 320 10.39 11.7 3 Ống thép đen vinapipe D14 222 14.16 11.7 4 Ống thép đen vinapipe D16 180 18.49 11.7 5 Ống thép đen vinapipe D18 138 23.4 11.7 6 Ống thép đen vinapipe D20 114 28.9 11.7 7 Ống thép đen vinapipe D22 90 34.87 11.7 8 Ống thép đen vinapipe D25 72 45.05 11.7 9 Ống thép đen vinapipe D28 57 56.63 11.7 10 Ống thép đen vinapipe D32 45 73.83 11.7

Báo giá ống thép đen cỡ lớn

Ngày nay, rất nhiều nhà phân phối cung cấp ống thép đen cỡ lớn. Nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng và đáp ứng công việc. Tuy nhiên, có rất nhiều khách hàng mua phải hàng giả kém chất lượng. Một phần cũng bởi vì ham của rẻ vì họ chưa biết bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn mà nhà sản xuất đưa ra thị trường

Không chỉ ống thép đen cỡ lớn là sản phẩm mà khách hàng săn đón. Mà thép ống mạ kẽm cũng được khách hàng tìm mua rất nhiều. Ngoài ra, giá thép ống mạ kẽm cũng không chênh lệch nhiều so với ống thép đen. Trong khi tính hữu dụng của hai sản phẩm này là ngang nhau.

1/ Báo giá ống thép đen Việt Đức

Sau đây là bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn Việt Đức mới nhất hôm nay:

Quy cách Độ dày Số cây Báo giá ống thép đen cỡ lớn Việt Đức Báo giá thép ống đen (mm) (mm) (Kg/cây) (VNĐ/Kg) VNĐ Ø 21,2 1 299 16,000 4,784,000 Ø 21,2 1,1 327 16,000 5,232,000 Ø 21,2 1,2 355 16,000 5,680,000 Ø 21,2 1,4 41 16,000 656,000 Ø 21,2 1,5 437 16,000 6,992,000 Ø 21,2 1,8 517 16,000 8,272,000 Ø 26,65 1 38 16,000 608,000 Ø 26,65 1,1 416 16,000 6,656,000 Ø 26,65 1,2 452 16,000 7,232,000 Ø 26,65 1,4 523 16,000 8,368,000 Ø 26,65 1,5 558 16,000 8,928,000 Ø 26,65 1,8 662 16,000 10,592,000 Ø 33,5 1 481 16,000 7,696,000 Ø 33,5 1,1 527 16,000 8,432,000 Ø 33,5 1,2 574 16,000 9,184,000 Ø 33,5 1,4 665 16,000 10,640,000 Ø 33,5 1,5 71 16,000 1,136,000 Ø 33,5 1,8 844 16,000 13,504,000 Ø 42,2 1 61 16,000 976,000 Ø 42,2 1,1 669 16,000 10,704,000 Ø 42,2 1,2 728 16,000 11,648,000 Ø 42,2 1,4 845 16,000 13,520,000 Ø 42,2 1,5 903 16,000 14,448,000 Ø 42,2 1,8 1076 16,000 17,216,000 Ø 48,1 1 697 16,000 11,152,000 Ø 48,1 1,1 765 16,000 12,240,000 Ø 48,1 1,2 833 16,000 13,328,000 Ø 48,1 1,4 967 16,000 15,472,000 Ø 48,1 1,5 1034 16,000 16,544,000 Ø 48,1 1,8 1233 16,000 19,728,000 Ø 48,1 1,1 957 16,000 15,312,000 Ø 48,1 1,2 1042 16,000 16,672,000 Ø 48,1 1,4 1212 16,000 19,392,000 Ø 48,1 1,5 1296 16,000 20,736,000 Ø 48,1 1,8 1547 16,000 24,752,000 Ø 59,9 1,4 1537 16,000 24,592,000 Ø 59,9 1,5 1645 16,000 26,320,000 Ø 59,9 1,8 1966 16,000 31,456,000 Ø 59,9 2 2178 16,000 34,848,000 Ø 59,9 2,2 2389 16,000 38,224,000 Ø 75,6 1,4 18 16,000 288,000 Ø 75,6 1,5 1927 16,000 30,832,000 Ø 75,6 1,8 2304 16,000 36,864,000 Ø 75,6 2 2554 16,000 40,864,000 Ø 75,6 2,2 2803 16,000 44,848,000 Ø 75,6 2,3 2927 16,000 46,832,000 Ø 75,6 1,8 2975 16,000 47,600,000 Ø 75,6 2 33 16,000 528,000 Ø 75,6 2,2 3623 16,000 57,968,000 Ø 75,6 2,3 3784 16,000 60,544,000 Ø 75,6 2,4 3945 16,000 63,120,000

2/ Giá ống thép đen Hòa Phát 2020

Sau đây là bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn Hòa Phát mới nhất năm 2020

Quy cách Độ dày Số cây Báo giá ống thép đen cỡ lớn Hòa Phát Báo giá thép ống đen Ø 59,9 (mm) (Kg/cây) (VNĐ/Kg) VNĐ Ø 62,2 1 241 180,000 43,380,000 Ø 59,10 1,1 263 180,000 47,340,000 Ø 62,3 1,2 284 180,000 51,120,000 Ø 59,11 1,4 325 180,000 58,500,000 Ø 62,4 1,5 345 180,000 62,100,000 Ø 59,12 1 279 180,000 50,220,000 Ø 62,5 1,1 304 180,000 54,720,000 Ø 59,13 1,2 329 180,000 59,220,000 Ø 62,6 1,4 378 180,000 68,040,000 Ø 59,14 1,5 401 180,000 72,180,000 Ø 62,7 1 354 180,000 63,720,000 Ø 59,15 1,1 387 180,000 69,660,000 Ø 62,8 1,2 42 180,000 7,560,000 Ø 59,16 1,4 483 180,000 86,940,000 Ø 62,9 1,5 514 180,000 92,520,000 Ø 59,17 1,8 605 180,000 108,900,000 Ø 62,10 2 663 180,000 119,340,000 Ø 59,18 1 448 180,000 80,640,000 Ø 62,11 1,1 491 180,000 88,380,000 Ø 59,19 1,2 533 180,000 95,940,000 Ø 62,12 1,4 615 180,000 110,700,000 Ø 59,20 1,5 656 180,000 118,080,000 Ø 62,13 1,8 775 180,000 139,500,000 Ø 59,21 2 852 180,000 153,360,000 Ø 62,14 2,2 927 180,000 166,860,000 Ø 59,22 2,3 964 180,000 173,520,000 Ø 62,15 2,4 10 180,000 1,800,000 Ø 59,23 2,5 1036 180,000 186,480,000 Ø 62,16 1 543 180,000 97,740,000 Ø 59,24 1,1 594 180,000 106,920,000 Ø 62,17 1,2 646 180,000 116,280,000 Ø 59,25 1,4 747 180,000 134,460,000 Ø 62,18 1,5 797 180,000 143,460,000 Ø 59,26 1,8 944 180,000 169,920,000 Ø 62,19 2 104 180,000 18,720,000 Ø 59,27 2,2 1134 180,000 204,120,000 Ø 62,20 2,3 118 180,000 21,240,000 Ø 59,28 2,4 1226 180,000 220,680,000 Ø 62,21 2,5 1272 180,000 228,960,000 Ø 59,29 1 731 180,000 131,580,000 Ø 62,22 1,1 802 180,000 144,360,000 Ø 59,30 1,2 872 180,000 156,960,000 Ø 62,23 1,4 1011 180,000 181,980,000 Ø 59,31 1,5 108 180,000 19,440,000 Ø 62,24 1,8 1283 180,000 230,940,000 Ø 59,32 2 1417 180,000 255,060,000 Ø 62,25 2,2 1548 180,000 278,640,000 Ø 59,33 2,3 1614 180,000 290,520,000 Ø 62,26 2,4 1678 180,000 302,040,000 Ø 59,34 2,5 1743 180,000 313,740,000 Ø 62,27 1,1 1009 180,000 181,620,000 Ø 59,35 1,2 1098 180,000 197,640,000 Ø 62,28 1,4 1274 180,000 229,320,000 Ø 59,36 1,5 1362 180,000 245,160,000 Ø 62,29 1,8 1622 180,000 291,960,000 Ø 59,37 2 1794 180,000 322,920,000 Ø 62,30 2,2 1963 180,000 353,340,000 Ø 59,38 2,3 2047 180,000 368,460,000 Ø 62,31 2,4 2131 180,000 383,580,000 Ø 59,39 2,5 2214 180,000 398,520,000 Ø 62,32 1,1 1216 180,000 218,880,000 Ø 59,40 1,2 1324 180,000 238,320,000 Ø 62,33 1,4 1538 180,000 276,840,000 Ø 59,41 1,5 1645 180,000 296,100,000 Ø 62,34 1,8 1961 180,000 352,980,000 Ø 59,42 2 217 180,000 39,060,000 Ø 62,35 2,2 2377 180,000 427,860,000 Ø 59,43 2,3 248 180,000 44,640,000 Ø 62,36 2,4 2583 180,000 464,940,000 Ø 59,44 2,5 2685 180,000 483,300,000 Ø 62,37 1,8 247 180,000 44,460,000 Ø 59,45 2 2736 180,000 492,480,000 Ø 62,38 2,2 2999 180,000 539,820,000 Ø 59,46 2,3 313 180,000 56,340,000 Ø 62,39 2,4 3261 180,000 586,980,000 Ø 59,47 2,5 3391 180,000 610,380,000 Ø 62,40 1,8 2979 180,000 536,220,000 Ø 59,48 2 3301 180,000 594,180,000 Ø 62,41 2,2 3621 180,000 651,780,000 Ø 59,47 2,3 378 180,000 68,040,000 Ø 62,40 2,4 3939 180,000 709,020,000 Ø 59,48 2,5 4098 180,000 737,640,000

3/ Báo giá ống thép đen Vinapipe

Sau đây là bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn của hãng Vinapipe mới nhất

Quy cách Độ dày Số cây Đơn giá Báo giá thép ống đen Ø 26,65 (mm) (Kg/cây) (VNĐ/Kg) VNĐ Ø 33,5 1 345 17,000 5,865,000 Ø 26,66 1,1 377 17,000 6,409,000 Ø 33,6 1,2 408 17,000 6,936,000 Ø 26,67 1,4 47 17,000 799,000 Ø 33,7 1,5 5 17,000 85,000 Ø 26,68 1 543 17,000 9,231,000 Ø 33,8 1,1 594 17,000 10,098,000 Ø 26,69 1,2 646 17,000 10,982,000 Ø 33,9 1,4 747 17,000 12,699,000 Ø 26,70 1,5 797 17,000 13,549,000 Ø 33,10 1,8 944 17,000 16,048,000 Ø 26,71 2 104 17,000 1,768,000 Ø 33,11 2,2 1134 17,000 19,278,000 Ø 26,72 1 684 17,000 11,628,000 Ø 33,12 1,1 75 17,000 1,275,000 Ø 26,73 1,2 815 17,000 13,855,000 Ø 33,13 1,4 945 17,000 16,065,000 Ø 26,74 1,5 1009 17,000 17,153,000 Ø 33,14 1,8 1198 17,000 20,366,000 Ø 26,75 2 1323 17,000 22,491,000 Ø 33,15 2,2 1445 17,000 24,565,000 Ø 26,76 2,3 1505 17,000 25,585,000 Ø 33,16 2,4 1565 17,000 26,605,000 Ø 26,77 2,5 1625 17,000 27,625,000 Ø 33,17 1 825 17,000 14,025,000 Ø 26,78 1,1 905 17,000 15,385,000 Ø 33,18 1,2 985 17,000 16,745,000 Ø 26,79 1,4 1143 17,000 19,431,000 Ø 33,19 1,5 1221 17,000 20,757,000 Ø 26,80 1,8 1453 17,000 24,701,000 Ø 33,20 2 1605 17,000 27,285,000 Ø 26,81 2,2 1756 17,000 29,852,000 Ø 33,21 2,3 183 17,000 3,111,000 Ø 26,82 2,4 1905 17,000 32,385,000 Ø 33,22 2,5 1978 17,000 33,626,000 Ø 26,83 1,1 1216 17,000 20,672,000 Ø 33,23 1,2 1324 17,000 22,508,000 Ø 26,84 1,4 1538 17,000 26,146,000 Ø 33,24 1,5 1645 17,000 27,965,000 Ø 26,85 1,8 1961 17,000 33,337,000 Ø 33,25 2 217 17,000 3,689,000 Ø 26,86 2,2 2377 17,000 40,409,000

Xem thêm: Tiêu chuẩn nghiệm thu ống thép