Thép CT3

Thép CT3 được nhập khẩu từ các nước chuyển sản xuất thép như Nga, Đức, Nhật Bản, Ấn Độ, Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc,… theo tiêu chuẩn ГOCT 380 – 89. Sản phẩm chất lượng cao đạt tiêu chuẩn JIS – Nhật Bản.

Thép CT3 là gì?

Thép CT3 là thép có hàm lượng Cacbon thấp (chiếm từ 0852852386 ). Chính vì vậy tấm thép CT3 sở hữu độ bền kéo cao, khả năng chống ăn mòn tốt. Thép được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như đóng tàu,chế tạo ô tô, làm thùng chứa nhiên liệu, xăng dầu, thùng container, kết cấu nhà xưởng,…

Bạn đang xem: Thép tấm ct3

Trong tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008) về thép xây dựng. Sản phẩm thép tấm CT3 có 2 loại là thép CCT34, CCT38. Trong đó,

  • Chữ C phía trước CT34, CT38 : kết cấu thép thuộc nhóm C.
  • 34, 38 : giới hạn bền của thép.

Thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép tấm CT3

Thành phần hóa học

Cacbon (C) : 0852852386

Silic (Si) : 0852852386

Mangan (Mn) : 0.4 – 0.6

Đọc thêm: Ký hiệu trục trong bản vẽ xây dựng

Photpho (P) : 0.045

Lưu huỳnh (S) : 0.045

Tính chất cơ lý

Giới hạn chảy tối thiểu : 225 N/mm²

Giới hạn bền kéo : 373 – 461 N/mm²

Độ giãn dài tối thiểu : 22 %

Bảng tra Quy cách Mác thép CT3

Độ dày (m) Chiều rộng (mét) Chiều dài (mét) Trọng lượng (Kg/m²) 2.0 1.2, 1.25, 1.5 2.5, 6, cuộn 15.70 3.0 1.2, 1.25, 1.5 6, 9, 12, cuộn 23.55 4.0 1.2, 1.25, 1.5 6, 9, 12, cuộn 31.40 5.0 1.2, 1.25, 1.5 6, 9, 12, cuộn 39.25 6.0 1.5, 2 6, 9, 12, cuộn 47.10 7.0 1.5, 2, 2.5 6, 9, 12, cuộn 54.95 8.0 1.5, 2, 2.5 6, 9, 12, cuộn 62.80 9.0 1.5, 2, 2.5 6, 9, 12, cuộn 70.65 10.0 1.5, 2, 2.5 6, 9, 12, cuộn 78.50 11.0 1.5, 2, 2.5 6, 9, 12, cuộn 86.35 12.0 1.5, 2, 2.5 6, 9, 12, cuộn 94.20 13.0 1.5, 2, 2.5, 3 6, 9, 12, cuộn 102.05 14.0 1.5, 2, 2.5, 3 6, 9, 12, cuộn 109.90 15.0 1.5, 2, 2.5, 3 6, 9, 12, cuộn 117.75 16.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12, cuộn 125.60 17.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12, cuộn 133.45 18.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12, cuộn 141.30 19.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12, cuộn 149.15 20.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12, cuộn 157.00 21.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12, cuộn 164.85 22.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12, cuộn 172.70 25.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12 196.25 28.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12 219.80 30.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12 235.50 35.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12 274.75 40.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12 314.00 45.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12 353.25 50.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12 392.50 55.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12 431.75 60.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12 471.00 80.0 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5 6, 9, 12 628.00

Đọc thêm: Tải trọng tiếng anh là gì

Đặc biệt, chúng tôi còn nhận cắt, dập và gia công thành thép hình I, U, V, H, L, C theo yêu cầu của quý khách hàng.

Khi liên hệ với SDT – chúng tôi sẽ gửi cho quý khách hàng những thông tin cụ thể về giá, hình ảnh sản phẩm mới nhất. Đừng bỏ lỡ cơ hội nhập thép giá rẻ ngày hôm nay với SDT

SẮT THÉP XÂY DỰNG SDT

Địa chỉ : Số 15, đường số 1, KCN VSIP II, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương

Hotline : 0852852386 (Ms. Thắm)

Email : tonthepxaydung@gmail.com

Website : giathep24h.com

Tham Khảo: Màu sơn cửa sắt giả gỗ