Thông số kỹ thuật thép hộp chữ nhật

Việc xác định kích thước thép hộp chữ nhật có vai trò quan trọng trong việc sử dụng vật liệu xây dựng cho mọi công trình xây dựng. Chính vì vậy, người tiêu dùng nên biết cách tính khối lượng thép hộp để đảm bảo phù hợp nhất cho công trình cũng như chi phí mua sản phẩm.

Do đó, ngay sau đây sẽ là kích thước thép hộp chữ nhật chi tiết nhất cho từng loại. Đồng thời, cập nhật bảng báo giá thép hộp 2020 mới nhất thị trường hiện nay

Bạn đang xem: Thông số kỹ thuật thép hộp chữ nhật

Tiêu chuẩn thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật hiện nay đã và đang được sử dụng như một loại vật liệu thiết yếu cho các công trình. Có vai trò chịu lực và tải trọng cho toàn bộ hệ thống thi công. Do đó mà các sản phẩm thép hộp chữ nhật đều yêu cầu phải đảm bảo tốt về mọi thông số kỹ thuật và mác thép xây dựng

Bởi vậy nên hiện nay, toàn bộ các sản phẩm thép hộp chữ nhật chính hãng khi xuất ra thị trường đều phải trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt. Đảm bảo tốt mọi tiêu chuẩn thép xây dựng Việt Nam trước khi được đưa đến tay người tiêu dùng

Tiêu chuẩn thép hộp chữ nhật hiện nay có khả năng đáp ứng tốt các chỉ số và yêu cầu của quốc tế. Bao gồm một số các mác thép và tiêu chuẩn như: SS400, CT3, C45,…

Các loại thép hộp chữ nhật

Do được sử dụng trong nhiều các công trình đa dạng với nhiều mục đích khác nhau. Vậy nên thép hộp chữ nhật hiện nay được sản xuất khá nhiều các mẫu mã. Đảm bảo đáp ứng tốt nhất cho nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng

Và sau đây sẽ là 3 loại thép hộp chữ nhật cơ bản. Được ứng dụng nhiều nhất hiện nay

1/ Thép chữ nhật đen

Đây là dòng sản phầm thép chữ nhật được sản xuất với phôi thép có màu nguyên bản. Một màu đen đặc trưng rất dễ phân biệt với 2 loại thép còn lại

Dòng thép hộp đen chữ nhật có độ bền và khả năng chịu tải trọng vô cùng tốt. Độ bền cao và sức chịu va đập lớn. Do đó mà loại sản phẩm này thường được ứng dụng phổ biến cho các công trình quy mô lớn.

Tuy nhiên, với sự ra đời của các loại thép hộp công nghệ hiện đại hơn. Thì ngày nay thép hộp chữ nhật đen nguyên chất không còn được sử dụng nhiều như trước kia

2/ Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Đọc thêm: Thép Hộp 50×50

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm hiện nay đang là dòng sản phẩm được yêu thích và sử dụng phổ biến nhất. Bởi chúng không chỉ được kế thừa những đặc tính của thép đen truyền thống. Mà còn được cải tiến hơn với công nghệ mạ kẽm hoàn toàn mới

Nhờ vậy đã giúp mang lại cho người tiêu dùng một dòng sản phẩm thép hộp chữ nhật với tính năng được nâng lên một tầm cao mới. Không chỉ có độ bền và khả năng chịu lực tốt. Mà thép hộp chữ nhật mạ kẽm còn tối ưu hơn với khả năng chống ăn mòn và oxy hóa một cách tuyệt đối.

Với bề mặt thép phẳng mịn, sáng bóng. Thép hộp mạ kẽm chữ nhật đảm bảo tốt về tính thẩm mỹ cao. Sở hữu một vẻ ngoài hiện đại và sang trọng cho mọi công trình

3/ Thép hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng

Mạ kẽm nhúng nóng là một trong những công nghệ sản xuất thép tân tiến nhất hiện nay. Mang lại cho thị trường một dòng sản phẩm có độ cứng vượt trội

Không chỉ mang vẻ ngoài sáng bóng nhờ vào lớp mạ kẽm bên ngoài. Mà thép hộp nhúng nóng còn được đảm bảo về khả năng chịu lực và chịu nén với tiêu chuẩn tốt nhất.

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm nhúng nóng được đánh giá có là dòng sản phẩm hiện đại và chất lượng nhất so với 2 loại thép chữ nhật trên. Tuy nhiên, bảng báo giá thép hộp chữ nhật loại này có thể sẽ cao hơn một chút so với các loại còn lại

Kích thước thép hộp chữ nhật

Kích thước thép hộp chữ nhật là các thông số cơ bản. Thể hiện độ dài, chiều dài và trọng lượng cho các sản phẩm thép.

Do đó, việc xác định đúng kích thước thép hộp chữ nhật cần thiết sử dụng là vô cùng quan trọng. Nhằm đảm bảo cho người tiêu dùng lựa chọn được sản phẩm thép phù hợp với chi phí vừa đủ nhất

1/ Cách tính khối lượng thép hộp chữ nhật

Để xác định được khối lượng thép hộp chữ nhật một cách chính xác nhất. Thì người tiêu dùng nên nắm rõ công thức tính tiêu chuẩn. Bởi hiện nay có khá nhiều cách tính khối lượng thép hộp chữ nhật khác nhau. Điều này làm cho khá nhiều người cảm thấy băn khoăn rằng đâu mới là công thức tính chính xác nhất

Bởi vậy, ngay sau đây sẽ là công thức xác định khối lượng thép hộp chữ nhật tiêu chuẩn. Đảm bảo độ chính xác tuyệt đối mà người tiêu dùng nên áp dụng

P = 2 x ( chiều rộng cạnh + chiều dài cạnh) x độ dày x chiều dài (m) x 0,00785

Đọc thêm: Thép Hộp 40X80X1.8

Trong đó: 0,00785 là mật độ thép theo quy ước

Ví dụ: Thép hộp chữ nhật 10×20, độ dày 1,2 ly và chiều dài 6m. Áp dụng công thức như trên ta có:

P = 2 x ( 10 + 20) x 1,2 x 6 x 0,00785 = 3,3912

2/ Bảng tra quy cách thép hộp chữ nhật

Và để nhanh chóng và đơn giản hơn, thì người tiêu dùng có thể tham khảo kích thước thép hộp chữ nhật tại bảng tra quy cách phổ biến sau đây

Kích thước thép hộp chữ nhật Độ dày (ly) Trọng lượng (kg/cây) 13 x 26 0852852386 .1 1.2 3.4 20 x 40 0852852386 .5 1.4 7.0 25 x 50 0852852386 .2 1.4 9.1 30 x 60 0852852386 .5 1.4 10.8 1.8 13.2 2.0 16.8 30 x 90 1.2 11.5 1.4 14.5 40 x 80 1.2 11.4 1.4 14.4 1.8 18.0 12.0 21.5 50 x 100 1.2 14.4 1.4 18.2 1.8 22.0 2.0 27 60 x 120 1.4 22 1.8 27 2.0 32.5

Ngoài ra, thép hộp chữ nhật còn rất nhiều những kích thước và trọng lượng khác nữa. Do đó, người tiêu dùng nên tham khảo bảng tra kích thước thép hộp đầy đủ. Để có thể lựa chọn được sản phẩm có quy cách phù hợp nhất

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mới nhất

Bảng giá thép hộp chữ nhật sau đây sẽ chỉ mang tính chất tham khảo cho khách hàng. Bởi giá này có thể sẽ có sự thay đổi tùy theo biến động chung của thị trường hoặc thời điểm khách mua hàng

Chiều dài tiêu chuẩn: cây 6m

Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá VNĐ/kg VNĐ/cây 13 x 26 1.0 3.45 16,500 56,925 1.1 3.77 16,500 62,205 1.2 4.08 16,500 67,320 1.4 4.70 16,500 77,550 20 x 40 1.0 5.43 16,500 89,595 1.1 5.94 16,500 98,010 1.2 6.46 16,500 106,590 1.4 7.47 16,500 123,255 1.5 7.97 16,500 131,505 1.8 9.44 16,500 155,760 2.0 10.40 16,500 171,600 2.3 11.80 16,500 194,700 2.5 12.72 16,500 209,880 25 x 50 1.0 6.84 16,500 112,860 1.1 7.50 16,500 123,750 1.2 8.15 16,500 134,475 1.4 9.45 16,500 155,925 1.5 10.09 16,500 166,485 1.8 11.98 16,500 197,670 2.0 13.23 16,500 218,295 2.3 15.06 16,500 248,490 2.5 16.25 16,500 268,125 30 x 60 1.0 8.25 16,500 136,125 1.1 9.05 16,500 149,325 1.2 9.85 16,500 162,525 1.4 11.43 16,500 188,595 1.5 12.21 16,500 201,465 1.8 14.53 16,500 239,745 2.0 16.05 16,500 264,825 2.3 18.30 16,500 301,950 2.5 17.78 16,500 326,100 2.8 21.79 16,500 359,535 3.0 23.40 16,500 386,100 40 x 80 1.1 12.16 16,500 200,640 1.2 13.24 16,500 218,460 1.4 15.38 16,500 253,770 1.5 16.45 16,500 271,425 1.8 19.61 16,500 323,565 2.0 21.70 16,500 358,050 2.3 24.80 16,500 409,200 2.5 26.85 16,500 443,025 2.8 29.88 16,500 493,020 3.0 31.88 16,500 526,020 3.2 33.86 16,500 558,690 40 x 100 1.4 16.02 16,500 264,955 1.5 19.27 16,500 317,955 1.8 23.01 16,500 379,665 2.0 25.47 16,500 420,255 2.3 29.14 16,500 480,810 2.5 31.56 16,500 520,740 2.8 35.15 16,500 579,975 3.0 37.35 16,500 616,275 3.2 38.39 16,500 633,435 50 x 100 1.4 19.33 16,500 318,945 1.5 20.68 16,500 341,220 1.8 24.69 16,500 407,385 2.0 27.34 16,500 451,110 2.3 31.29 16,500 516,285 2.5 33.89 16,500 559,185 2.8 37.77 16,500 623,205 3.0 40.33 16,500 665,445 3.2 42.87 16,500 707,355 60 x 120 1.8 29.79 16,500 491,535 2.0 33.01 16,500 544,665 2.3 37.08 16,500 623,700 2.5 40.98 16,500 676,170 2.8 45.70 16,500 754,050 3.0 48.83 16,500 805,695 3.2 51.94 16,500 857,010 3.5 56.58 16,500 933,570 3.8 61.17 16,500 1,009,305 4.0 64.21 16,500 1,059,465

Ngoài ra, mọi thắc mắc chi tiết khác về thép hộp chữ nhật hoặc cập nhật bảng báo giá mới nhất 24h hàng ngày. Bạn có thể liên hệ tới hotline bên dưới để được tư vấn, hỗ trợ nhanh chóng:

>>> 0852852386 <<<

Đọc thêm: Thế nào là thép hợp kim