Thong so thep hop ma kem

Thép hộp mạ kẽm là nguyên liệu phổ biến được ứng dụng trong những công trình xây dựng, ngoài ra chúng còn được sử dụng trong trang trí nội thất hoặc sản xuất công nghiệp.

Các công trình xây dựng ngày càng gia tăng. Vì vậy nhu cầu sử dụng thép hộp mạ kẽm cũng phát triển nhanh chóng. Nhiều người sử dụng sản phẩm thép hộp mạ kẽm nhưng vẫn chưa hiểu rõ về các thông số trọng lượng của dòng thép này. Vậy hãy cùng tìm hiểu những thông tin cơ bản về thép hộp mạ kẽm và bảng báo giá mới nhất ngay sau đây.

Bạn đang xem: Thong so thep hop ma kem

Tỷ trọng thép hộp mạ kẽm

Cũng giống như các loại thép khác, thép hộp mạ kẽm cũng có trọng lượng, quy cách riêng. Khách hàng nên tham khảo các thông số, tỷ trọng của từng sản phẩm để có thể lựa chọn loại thép phù hợp với nhu cầu của mình nhất

1/ Cách tính khối lượng thép hộp mạ kẽm

Trong quá trình thi công lắp ráp, chế tạo công nghiệp thì cách tính khối lượng thép đạt tiêu chuẩn Việt Nam là điều tương đối. Cách tính chính xác về trọng lượng thép hộp mạ kẽm sẽ giúp ích cho bạn việc tính toán vật tư đối với quá trình xây dựng. Có nhiều cách tính khối lượng khác nhau. Tuy nhiên hầu như các loại thép hộp chữ nhật mạ kẽm có công thức tính chung như sau:

Khối lượng thép (kg) = [ 2xT(mm)x{A1(mm)+A2(mm)}- 4xT(mm)xT(mm)] z tỷ trọng (g/cm3) x 0,001xL(m)

Trong đó:

+ T: độ dày

+ W: chiều rộng

+ L: chiều dài

+ A: cạnh

+ A1: cạnh 1

+ A2: cạnh 2

+ I.D: đường kính trong

Tìm hiểu thêm: BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP VUÔNG 50×50 CHẤT LƯỢNG – GIÁ RẺ NHẤT

+ O.D: đường kính ngoài

2/ Quy cách thép hộp mạ kẽm

Quý khách hàng có thể tham khảo bảng quy cách thép hộp mạ kẽm chính xác nhất dưới đây.

a/ Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm

TÊN HÀNG ĐỘ DÀY (mm) KL/MÉT KL/CÂY 13×26 0852852386 9 1.0 0852852386 2 0852852386 5 0852852386 x 40 0852852386 7 1.0 0852852386 5 1.395 8.37 2.0 1.853 11.12 25×50 0852852386 2 1.0 1.170 7.02 1.5 1.749 10.49 2.0 2.324 13.94 2.5 2.895 17.37 30 x 60 0852852386 1 1.0 1.405 8.43 1.5 2.102 12.61 2.0 2.795 16.77 2.5 3.483 20.90 3.0 4.168 25.01 40×80 0852852386 1 1.0 1.876 11.26 1.5 2.808 16.85 2.0 3.737 22.42 2.5 4.661 27.97 3.0 5.581 33.49 50 x 100 0852852386 68 1.0 2.347 14.08 1.5 3.515 21.09 2.0 4.679 28.07 2.5 5.838 35.03 3.0 6.994 41.96 60 x 120 1.1 3.099 18.59 1.5 4.221 25.33 2.0 5.621 33.73 2.5 7.016 42.10 3.0 8.407 50.44

b/ Quy cách thép hộp vuông mạ kẽm

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (MM) KG/CÂY 6M Vuông 20 * 20 0852852386 54 1.5 5.14 2 6.63 Vuông 25 * 25 0852852386 48 1.5 6.56 2 8.52 Vuông 30 * 30 0852852386 43 1.5 7.97 1.8 9.44 2 10.4 2.5 12.72 Vuông 40 * 40 0852852386 31 1.5 10.8 2 14.17 2.8 19.33 3 20.57 Vuông 50 * 50 1 9.19 1.5 13.62 2 17.94 2.5 22.14 3 26.23 3.5 30.2 Vuông 60 * 60 1.1 12.16 1.5 16.45 2 21.7 2.5 26.85 3 31.88 3.5 36.79 Vuông 90 * 90 1.5 24.93 2 33.01 2.5 40.98 3 48.83 3.5 56.58 4 64.21

Thép hộp mạ kẽm loại nào tốt?

Giống với thép ống mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm ngày càng chiếm vị trí quan trọng trong ngành xây dựng hiện nay. Nó được phân phối và góp mặt trên toàn quốc. Do đó, rất nhiều các hãng thép cũng ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm thép này. Hiện nay có quá nhiều hãng thép hộp mạ kẽm trên thị trường. Vậy bạn đã biết chọn loại thép nào là tốt nhất chưa?

1/ Thép hộp mạ kẽm Việt Nhật

Đây là đơn vị chuyên sản xuất thép theo tiêu chuẩn quốc tế của Nhật Bản với rất nhiều ưu điểm:

+ Là sản phẩm chất lượng cao do được đầu tư kỹ lưỡng trong quá trình phát triển phôi thép để có thể đáp ứng được mọi nhu cầu sử dụng

+ Sản phẩm thép hộp mạ kẽm Việt Nhật có chi phí tương đối thấp

+ Có độ bền

+ Nhiều mẫu mã và kích thước đa dạng

Ngoài những ưu điểm vượt trội trên, thì theo nhiều người tiêu dùng, thép Việt Nhật cũng có một số nhược điểm như: thép phẳng, ít độ nhám và ít được đầu tư nhiều về thẩm mỹ

2/ Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Các sản phẩm thép hộp mạ kẽm của Hòa Phát được sản xuất dưới tiêu chuẩn ASTM của hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ. Đây là một trong những tiêu chuẩn công nghệ cao và được kiểm nghiệm tại nhiều quốc gia.

Với việc sử dụng tiêu chuẩn công nghệ cao này nên thép hộp mạ kẽm của Hòa Phát luôn có độ cứng cao và khả năng chịu ăn mòn tốt đến như vậy.

Tham Khảo: Danh mục

Do đó trung bình mỗi sản phẩm thép hộp mạ kẽm có tuổi thọ trung bình là 40 đến 60 năm nếu được xây dựng ở điều kiện thuận lợi. Từ 30 năm trở lên nếu xây dựng ở khu vực ngập mặn và môi trường phải tiếp xúc nhiều với hóa chất.

Ngoài ra thép được sản xuất với nhiều các kích thước khác nhau, bởi vì thế phù hợp với nhiều công trình cũng như nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

3/ Thép hộp mạ kẽm Vinapipe

Vinapipe cũng là một tập đoàn lớn chuyên sản xuất thép đã có nhiều năm kinh nghiệm. Do đó, thép hộp mạ kẽm Vinapipe cũng có những ưu điểm nhất định:

+ Thép được sản xuất từ nguyên khối nên đảm bảo được độ bền, đáp ứng đưuọc nhu cầu sử dụng của nhiều công trình

+ So với các sản phẩm cùng loại thì thép hộp mạ kẽm Vinapipe có giá rẻ, cạnh tranh cao hơn

Tuy đã có nhiều chuyển biến so với nhiều hãng thép khác nhưng do thuộc hàng thép hộp nên Vinapipe chưa khắc phục được sự đơn giản trong chủng loại. Đồng thời độ nhám chưa tốt để có thể đáp ứng được nhiều mục đích.

4/ Thép hộp mạ kẽm Việt Đức

Do trải qua quá trình tôi luyện nên thép hộp Việt Đức có độ bền rất cao, thường không dễ bị đứt, gãy,… Thậm chí, thép còn có khả năng uốn cong mà không gặp bất cứ khó khăn nào. Nhờ đó, mà đảm bảo được chất lượng của mọi công trình. Cũng như thỏa mãn được nhu cầu của người sử dụng

Thép hộp mạ kẽm Việt Đức

Về nhược điểm, cũng giống như thép Việt Nhật, thép hộp mạ kẽm Việt Đức vẫn chưa thực sự thành công về độ nhám. Nên loại thép này còn gây cảm giác trơn trượt khi sử dụng. Tuy nhiên đây vẫn là sản phẩm thép được nhiều khách hàng ưa chuộng. Bởi mức giá tương đối vừa phải.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm

Dưới đây là bảng báo giá mới nhất của một số hãng thép nổi tiếng, uy tín trên thị trường. Mời quý khách hàng tham khảo bảng báo giá với ĐVT của mỗi sản phẩm là: 6m/cây

1/ Giá thép hộp mạ kẽm Việt Nhật

STT Độ dày Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Đơn giá Thép hộp vuông mạ kẽm Đơn giá 1 0.8 10*20 36,900 14*14 31,900 2 0.9 41,200 36,300 3 1.0 45,000 40,700 4 0.8 13*26 45,900 16*16 38,200 5 0.9 51,500 42,800 6 1.0 56,800 49,000 7 1.2 66,900 61,800 8 0.8 20*40 67,800 20*20 46,900 9 1.0 68,000 59,800 10 1.2 103,100 68,900 11 1.4 119,900 78,400 12 1.8 145,900 103,000 13 1.0 25*50 108,000 25*25 69,700 14 1.2 120,000 83,700 15 1.4 149,200 97,400 16 1.8 176,000 118,00 17 2.0 213,8000 145,600 18 1.0 30*60 130,200 30*30 85,800 19 1.2 157,000 101,000 20 1.4 183,900 118,000 21 1.8 220,000 148,900 22 2.0 262,000 165,200 23 2.5 318,400 225,000 24 1.0 40*80 175,400 40*40 106,800 25 1.2 212,000 136,900 26 1.4 248,700 161,700 27 1.8 315,600 204,500

2/ Giá thép hộp mạ kẽm hòa phát (Thép hộp vuông mạ kẽm)

STT Quy cách Độ dày Đơn giá 1 16*16 0.9 41,600 2 1.0 46,200 3 1.2 54,600 4 1.4 61,400 5 20*20 1.0 58,000 6 1.2 68,800 7 1.4 77,500 8 1.8 99,300 9 2.0 110,300 10 25*25 1.2 72,700 11 1.5 85,800 12 1.4 96,400 13 1.8 126,000 14 2.0 135,000 15 30*30 1.0 87,100 16 1.2 103,700 17 1.4 116,700 18 1.8 152,800 19 2.0 168,300 20 2.5 208,600 21 40*40 1.2 139,400 22 1.4 156,800 23 1.8 106,400 24 2.0 227,700 25 2.5 282,900 26 3.0 337,200 27 50*50 1.2 175,100 28 1.4 196,900 29 1.8 260,000 30 2.0 287,500

Lưu ý: Các bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Không áp dụng cho các sản phẩm trôi nổi trên thị trường. Để nhận bảng báo giá mới và chính xác nhất. Quý khách hàng vui lòng liên hệ tới hotline: 0852852386

Trên đây là những thông tin về thép hộp mạ kẽm, đơn giá mới nhất thị trường. Hi vọng bạn sẽ chọn được cho công trình của mình loại thép hộp phù hợp nhất, đảm bảo tuổi thọ công trình được bền lâu.

Đọc thêm: THÉP HỢP KIM