Ống Đúc DN150

Nội dung bài viết

Mô tả

Giới thiệu chung:

Thép ống đúc DN150 chuyên dùng làm đường ống dẫn nước, khí gas, dẫn dầu hoặc chất lỏng khác,…Hoặc các thành phần trong hệ thống cơ khí như: con lăn trong băng tải, máy ép, máy nghiền,…

Bạn đang xem: ống thép dn150

  • Đường kính ngoài: 168.3 mm, Đường kính danh nghĩa DN150, NPS: 6 inch
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, API5L GrA, GrB, JIS, EN, DIN, …
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Nga, Ấn Độ, Châu Âu,…
  • Giấy chứng nhận xuất xưởng đầy đủ, hàng loại 1, mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Tham Khảo: Bảng báo giá ống thép cỡ lớn

Bảng quy cách thép ống đúc DN150:

Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3 Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m) Ống đúc DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34 Ống đúc DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82 Ống đúc DN150 168,3 4,78 19,27 Ống đúc DN150 168,3 5,16 20,75 Ống đúc DN150 168,3 6,35 25,35 Ống đúc DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25 Ống đúc DN150 168,3 11 SCH80 42,65 Ống đúc DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28 Ống đúc DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66

Thép ống đúc DN150 có khả năng chịu ăn mòn, oxi hóa, chịu áp suất cao, độ bền kéo tốt nên rất lý tưởng khi dùng trong đường ống dẫn chịu nhiệt độ cao, áp suất cao. Vì vậy, quy khách có nhu cầu ống đúc DN150 làm đường dẫn dầu, dẫn gas với nhiệt độ và ấp suất cao hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Xem thêm: Nút bịt đường ống | Các loại nút bịt trên thị trường hiện nay

Chúng tôi cam kết:

  • Giá cạnh tranh nhất thị trường
  • Giao hàng nhanh chóng, kịp tiến độ thi công của quý khách.
  • Xuất hóa đơn VAT hoặc xuất theo yêu cầu.

Thành phần hóa học thép ống đúc DN150:

TIÊU CHUẨN THÀNH PHẦN HÓA HỌC % (max) YIELD STRENGTH (min) TENSILE STRENGTH (min) ASTM A53 C Mn Si P S Cr Ni Mo Other N/mm2 of MPA Ksi N/mm2 of MPA Ksi A 0852852386 5 0852852386 0.15 Cu 0.4 V 0852852386 30 48 B 0852852386 5 0852852386 0.15 Cu 0.4 V 0852852386 15 60 ASTM A106 C Mn Si P S Cr Ni Mo Other N/mm2 of MPA Ksi N/mm2 of MPA Ksi A 0852852386 3 >= 0852852386 0852852386 Cu 0.4 V 0852852386 30 48 B 0852852386 >= 0852852386 0852852386 Cu 0.4 V 0852852386 15 60 B 0852852386 6 >= 0852852386 0852852386 Cu 0.4 V 0852852386 85 70

Đọc thêm: Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A106 Gr B